GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ plate

The Word Family of "plate"

Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ plate ở dạng danh từ (cái đĩa) và động từ (mạ, tráng) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từplate
Động từplate
Tính từplated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
plate
/pleɪt/
cái đĩa; tấm kim loại
Động từ
plate
/pleɪt/
mạ, tráng (kim loại)
Tính từ
plated
/ˈpleɪtɪd/
được mạ, được tráng (kim loại)
2

Sơ đồ họ từ

plate
Danh từplategốc
Động từplategốc (chuyển loại)
Tính từplated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từplate/pleɪt/

cái đĩa; tấm kim loại

danh từ đếm được, chỉ vật dùng để đựng thức ăn hoặc một tấm kim loại phẳng. Số nhiều là plates.

She put the food on a plate.

Cô ấy để thức ăn lên đĩa.

Động từplate/pleɪt/

mạ, tráng (kim loại)

thường dùng ở dạng bị động (be plated with) để nói vật được phủ một lớp kim loại mỏng.

The ring is plated with gold.

Chiếc nhẫn được mạ vàng.

Tính từplated/ˈpleɪtɪd/

được mạ, được tráng (kim loại)

dùng trước danh từ để mô tả vật đã được phủ một lớp kim loại mỏng.

He bought a silver-plated spoon.

Anh ấy mua một chiếc thìa mạ bạc.

4

Cụm từ thường gặp

a plate of food
một đĩa thức ăn
wash the plates
rửa bát đĩa
gold-plated
mạ vàng
license plate
biển số xe
break a plate
làm vỡ đĩa
set the plates on the table
bày đĩa lên bàn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của plate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Put the food in a plate.→✓ Put the food on a plate.

Đĩa là mặt phẳng để đặt lên → dùng giới từ on, không dùng in.

✗ The ring is plate with gold.→✓ The ring is plated with gold.

Ở dạng bị động cần thêm -ed: be plated with.

✗ I have two plate.→✓ I have two plates.

Plate là danh từ đếm được, số nhiều phải thêm -s.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#plate#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS