GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ possess

The Word Family of "possess"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ possess ở dạng động từ, danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpossession
Động từpossess
Tính từpossessive
Trạng từpossessively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
possess
/pəˈzes/
sở hữu, có
Danh từ
possession
/pəˈzeʃn/
sự sở hữu, tài sản
Tính từ
possessive
/pəˈzesɪv/
chiếm hữu, hay ghen tuông
Trạng từ
possessively
/pəˈzesɪvli/
một cách chiếm hữu
2

Sơ đồ họ từ

possess
Động từpossessgốc
Danh từpossession+ -ion
Tính từpossessive+ -ive
Trạng từpossessively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từpossess/pəˈzes/

sở hữu, có

trang trọng hơn have, thường không dùng ở dạng tiếp diễn.

She possesses great talent.

Cô ấy sở hữu tài năng lớn.

Danh từpossession/pəˈzeʃn/

sự sở hữu, tài sản

đếm được khi chỉ đồ vật sở hữu (possessions), không đếm được khi chỉ trạng thái sở hữu.

He lost all his possessions in the fire.

Anh ấy mất hết tài sản trong đám cháy.

Tính từpossessive/pəˈzesɪv/

chiếm hữu, hay ghen tuông

mô tả tính cách hay muốn kiểm soát người/vật thuộc về mình; cũng dùng trong ngữ pháp (possessive case).

He's very possessive of his belongings.

Anh ấy rất hay chiếm hữu đồ đạc của mình.

Trạng từpossessively/pəˈzesɪvli/

một cách chiếm hữu

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành xử chiếm hữu.

She held the bag possessively.

Cô ấy ôm chặt túi xách một cách chiếm hữu.

4

Cụm từ thường gặp

possess a quality
sở hữu một phẩm chất
personal possessions
tài sản cá nhân
take possession of sth
chiếm hữu cái gì
a possessive parent
một phụ huynh hay kiểm soát
possessive pronoun
đại từ sở hữu
act possessively
hành xử một cách chiếm hữu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của possess trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I am possessing a car.→✓ I possess a car.

Possess là động từ trạng thái, không dùng ở thì tiếp diễn.

✗ He is very possess of his things.→✓ He is very possessive of his things.

Sau very cần tính từ (possessive), không dùng động từ.

✗ She has many possess.→✓ She has many possessions.

Cần danh từ số nhiều (possessions), không dùng động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#possess#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS