GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ predict

The Word Family of "predict"

Gốc từ predict có đủ bốn dạng: động từ predict, danh từ prediction, tính từ predictable và trạng từ predictably, tất cả liên quan đến việc đoán trước tương lai.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từprediction
Động từpredict
Tính từpredictable
Trạng từpredictably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
predict
/prɪˈdɪkt/
dự đoán, tiên đoán
Danh từ
prediction
/prɪˈdɪkʃn/
dự đoán, lời tiên đoán
Tính từ
predictable
/prɪˈdɪktəbl/
có thể đoán trước, dễ đoán
Trạng từ
predictably
/prɪˈdɪktəbli/
như dự đoán, một cách dễ đoán trước
2

Sơ đồ họ từ

predict
Động từpredictgốc
Danh từprediction+ -ion
Tính từpredictable+ -able
Trạng từpredictably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từpredict/prɪˈdɪkt/

dự đoán, tiên đoán

Dùng khi đưa ra nhận định về điều sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên thông tin hiện có. Thường theo sau là that + mệnh đề hoặc danh từ.

Scientists predict that temperatures will rise by 2°C.

Các nhà khoa học dự đoán rằng nhiệt độ sẽ tăng 2°C.

Danh từprediction/prɪˈdɪkʃn/

dự đoán, lời tiên đoán

Đếm được, make a prediction hoặc a prediction about/for sth. Thường dùng với accurate / bold / weather prediction.

His prediction about the election turned out to be correct.

Dự đoán của anh ấy về cuộc bầu cử hóa ra là đúng.

Tính từpredictable/prɪˈdɪktəbl/

có thể đoán trước, dễ đoán

Mô tả điều gì dễ biết trước kết quả. Có thể mang sắc thái tiêu cực (nhàm chán, thiếu bất ngờ). Trái nghĩa: unpredictable.

The ending of the film was very predictable.

Cái kết của bộ phim rất dễ đoán.

Trạng từpredictably/prɪˈdɪktəbli/

như dự đoán, một cách dễ đoán trước

Thường đứng đầu câu để bình luận rằng điều vừa xảy ra không gây ngạc nhiên. Mang hàm ý mỉa mai nhẹ.

Predictably, the team lost the game after such poor preparation.

Đúng như dự đoán, đội đã thua trận sau khi chuẩn bị kém như vậy.

4

Cụm từ thường gặp

predict that …
dự đoán rằng …
make a prediction
đưa ra dự đoán
an accurate / bold prediction
một dự đoán chính xác / táo bạo
hard to predict
khó đoán trước
predictable outcome / result
kết quả dễ đoán trước
weather prediction
dự báo thời tiết
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của predict trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He predicted the weather will be sunny.→✓ He predicted that the weather would be sunny.

Sau predicted (quá khứ) trong mệnh đề that, dùng would (backshift), không dùng will.

✗ Nobody can predict about the future.→✓ Nobody can predict the future.

Predict là ngoại động từ, không thêm about trước tân ngữ.

✗ It is very unpredictible.→✓ It is very unpredictable.

Chính tả đúng là unpredictable, không phải unpredictible.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#predict#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS