GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ problem

The Word Family of "problem"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ problem ở dạng danh từ (vấn đề), tính từ (khó khăn, gây rắc rối) và tính từ liên quan (problematic - có vấn đề) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từproblem
Động từ–
Tính từproblematic
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
problem
/ˈprɒbləm/
vấn đề, khó khăn
Tính từ
problematic
/ˌprɒbləˈmætɪk/
có vấn đề, gây khó khăn
Tính từ
problem
/ˈprɒbləm/
gây rắc rối, khó bảo
2

Sơ đồ họ từ

problem
Danh từproblemgốc
Tính từproblematic+ -atic
Tính từproblemgốc (chuyển loại)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từproblem/ˈprɒbləm/

vấn đề, khó khăn

danh từ đếm được, chỉ tình huống hoặc câu hỏi khó cần giải quyết. Số nhiều là problems.

We need to solve this problem quickly.

Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.

Tính từproblematic/ˌprɒbləˈmætɪk/

có vấn đề, gây khó khăn

mô tả điều gì đó khó khăn, không rõ ràng hoặc có thể gây rắc rối; đứng trước danh từ hoặc sau to be.

The new policy is quite problematic.

Chính sách mới khá có vấn đề.

Tính từproblem/ˈprɒbləm/

gây rắc rối, khó bảo

đứng trước danh từ để mô tả người hoặc vật thường gây khó khăn (a problem child, a problem area).

He was known as a problem student at school.

Anh ấy được biết đến là một học sinh cá biệt ở trường.

4

Cụm từ thường gặp

solve a problem
giải quyết vấn đề
a problematic situation
một tình huống rắc rối
a problem child
một đứa trẻ cá biệt
face a problem
đối mặt với vấn đề
cause problems
gây ra vấn đề
a serious problem
một vấn đề nghiêm trọng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của problem trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This situation is very problem.→✓ This situation is quite problematic.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ problematic, không dùng danh từ problem.

✗ I have many problem.→✓ I have many problems.

Problem là danh từ đếm được, khi có nhiều thì phải thêm -s: problems.

✗ We need to solve problem.→✓ We need to solve the problem.

Khi chỉ một vấn đề cụ thể đã biết, cần mạo từ the trước problem.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#problem#Danh từ#Tính từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS