GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ process

The Word Family of "process"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ process ở dạng danh từ, động từ và tính từ (processed) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từprocess
Động từprocess
Tính từprocessed
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
process
/ˈprəʊses/
quá trình, quy trình
Động từ
process
/ˈprəʊses/
xử lý
Tính từ
processed
/ˈprəʊsest/
đã qua xử lý, đã chế biến
2

Sơ đồ họ từ

process
Danh từprocessgốc
Động từprocessgốc
Tính từprocessed+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từprocess/ˈprəʊses/

quá trình, quy trình

chỉ một chuỗi các bước để đạt được kết quả nào đó; thường dùng trong cụm in the process of (đang trong quá trình).

Learning a language is a slow process.

Học một ngôn ngữ là một quá trình chậm rãi.

Động từprocess/ˈprəʊses/

xử lý

diễn tả việc thực hiện các bước để hoàn thành hoặc chế biến điều gì đó, thường dùng với dữ liệu, đơn hàng, thực phẩm.

It takes 3 days to process your application.

Cần 3 ngày để xử lý đơn đăng ký của bạn.

Tính từprocessed/ˈprəʊsest/

đã qua xử lý, đã chế biến

mô tả thực phẩm hoặc dữ liệu đã được chế biến/xử lý sẵn, thường mang hàm ý kém tự nhiên hơn.

Try to avoid processed food.

Hãy cố gắng tránh thực phẩm chế biến sẵn.

4

Cụm từ thường gặp

a long process
một quá trình dài
in the process of
đang trong quá trình
process an application
xử lý một đơn đăng ký
process information
xử lý thông tin
processed food
thực phẩm chế biến sẵn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của process trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This food is very process.→✓ This food is very processed.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ processed, không dùng danh từ process.

✗ We need to processed the order.→✓ We need to process the order.

Sau to (động từ nguyên mẫu) dùng process, không thêm -ed.

✗ It is a difficult processed.→✓ It is a difficult process.

Sau mạo từ 'a' cần danh từ process, không dùng dạng quá khứ phân từ processed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#process#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS