GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ produce

The Word Family of "produce"

Từ gốc produce có bốn dạng: động từ produce, danh từ production, tính từ productive và trạng từ productively, trung tâm của ngôn ngữ kinh doanh và học thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từproduction
Động từproduce
Tính từproductive
Trạng từproductively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
produce
/prəˈdjuːs/
sản xuất; tạo ra; xuất trình
Danh từ
production
/prəˈdʌkʃn/
sự sản xuất; tác phẩm; quá trình tạo ra
Tính từ
productive
/prəˈdʌktɪv/
năng suất, hiệu quả; có ích
Trạng từ
productively
/prəˈdʌktɪvli/
một cách hiệu quả, năng suất
2

Sơ đồ họ từ

produce
Động từproducegốc
Danh từproduction+ -ion
Tính từproductive+ -ive
Trạng từproductively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từproduce/prəˈdjuːs/

sản xuất; tạo ra; xuất trình

Ba nghĩa chính: (1) sản xuất hàng hoá (produce cars); (2) tạo ra kết quả/hiệu ứng (produce results); (3) xuất trình giấy tờ (produce your ID). Danh từ produce /ˈprɒdjuːs/ chỉ nông sản tươi.

The factory produces over 500 units per day.

Nhà máy sản xuất hơn 500 sản phẩm mỗi ngày.

Danh từproduction/prəˈdʌkʃn/

sự sản xuất; tác phẩm; quá trình tạo ra

Không đếm được khi chỉ quá trình (increase production); đếm được khi chỉ tác phẩm nghệ thuật (a film production). Cũng lưu ý product /ˈprɒdʌkt/, sản phẩm cụ thể.

The new factory will increase production by 30 per cent.

Nhà máy mới sẽ tăng sản lượng lên 30 phần trăm.

Tính từproductive/prəˈdʌktɪv/

năng suất, hiệu quả; có ích

Mô tả người, cuộc họp hay thời gian tạo ra nhiều kết quả tốt. Trái nghĩa là unproductive hoặc counterproductive (phản tác dụng).

It was a very productive meeting, we solved three major problems.

Đó là một cuộc họp rất hiệu quả, chúng tôi đã giải quyết được ba vấn đề lớn.

Trạng từproductively/prəˈdʌktɪvli/

một cách hiệu quả, năng suất

Bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức thực hiện công việc để tạo ra kết quả tốt nhất.

She uses her free time productively by learning new skills.

Cô ấy sử dụng thời gian rảnh một cách hiệu quả bằng cách học các kỹ năng mới.

4

Cụm từ thường gặp

produce results
tạo ra kết quả
mass production
sản xuất hàng loạt
a productive day
một ngày làm việc hiệu quả
increase production
tăng sản lượng
use time productively
sử dụng thời gian một cách hiệu quả
film / theatre production
sản xuất phim / vở kịch
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của produce trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The company produces a lot of produce.→✓ The company produces a wide range of products.

Produce /ˈprɒdjuːs/ (danh từ) chỉ rau củ quả tươi; products mới là từ đúng cho hàng hoá sản xuất.

✗ She is a very product worker.→✓ She is a very productive worker.

Cần tính từ productive, không dùng danh từ product như tính từ.

✗ We work productively to finish the report.→✓ We worked productively to finish the report.

Nếu sự việc đã hoàn thành, cần chia động từ ở quá khứ worked.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#produce#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS