GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ program

The Word Family of "program"

Một gốc từ, ba dạng: program (danh từ), program (động từ, cùng dạng) và programmable (tính từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từprogram
Động từprogram
Tính từprogrammable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
program
/ˈprəʊɡræm/
chương trình (máy tính, truyền hình, kế hoạch)
Động từ
program
/ˈprəʊɡræm/
lập trình, lên chương trình cho
Tính từ
programmable
/ˈprəʊɡræməbl/
có thể lập trình được
2

Sơ đồ họ từ

program
Danh từprogramgốc
Động từprogramgốc (chuyển loại)
Tính từprogrammable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từprogram/ˈprəʊɡræm/

chương trình (máy tính, truyền hình, kế hoạch)

cách viết Mỹ (AmE); tiếng Anh Anh (BrE) thường viết programme cho nghĩa TV/kế hoạch, nhưng luôn dùng program cho phần mềm.

I need to update this computer program.

Tôi cần cập nhật chương trình máy tính này.

Động từprogram/ˈprəʊɡræm/

lập trình, lên chương trình cho

khi thêm hậu tố cần nhân đôi phụ âm m: programmed, programming; danh từ 'programmer' (+ -er) chỉ người lập trình.

She programs computers for a living.

Cô ấy lập trình máy tính để kiếm sống.

Tính từprogrammable/ˈprəʊɡræməbl/

có thể lập trình được

mô tả thiết bị có thể được cài đặt để tự động thực hiện chức năng.

This is a programmable thermostat.

Đây là bộ điều nhiệt có thể lập trình được.

4

Cụm từ thường gặp

a computer program
một chương trình máy tính
program a computer
lập trình máy tính
a computer programmer
một lập trình viên
a programmable device
một thiết bị có thể lập trình
run a program
chạy một chương trình
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của program trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He programed the software carefully.→✓ He programmed the software carefully.

Động từ program thêm -ed cần nhân đôi phụ âm m: programmed, không phải programed.

✗ She is a good program.→✓ She is a good programmer.

Người thực hiện hành động dùng programmer (danh từ), không dùng program.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#program#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS