GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ promote

The Word Family of "promote"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ promote ở dạng động từ, danh từ (promotion) và tính từ (promotional) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpromotion
Động từpromote
Tính từpromotional
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
promote
/prəˈməʊt/
thăng chức; quảng bá, thúc đẩy
Danh từ
promotion
/prəˈməʊʃn/
sự thăng chức; chương trình khuyến mãi
Tính từ
promotional
/prəˈməʊʃənl/
thuộc về quảng cáo, khuyến mãi
2

Sơ đồ họ từ

promote
Động từpromotegốc
Danh từpromotion+ -ion
Tính từpromotional+ -al
3

Nghĩa & ví dụ

Động từpromote/prəˈməʊt/

thăng chức; quảng bá, thúc đẩy

diễn tả việc nâng ai đó lên vị trí cao hơn (be promoted), hoặc giới thiệu/quảng cáo sản phẩm, ý tưởng.

She was promoted to manager last month.

Cô ấy được thăng chức lên quản lý tháng trước.

Danh từpromotion/prəˈməʊʃn/

sự thăng chức; chương trình khuyến mãi

đếm được khi chỉ một lần thăng chức cụ thể hoặc một đợt khuyến mãi (a special promotion).

He got a promotion after just one year.

Anh ấy được thăng chức chỉ sau một năm.

Tính từpromotional/prəˈməʊʃənl/

thuộc về quảng cáo, khuyến mãi

mô tả vật liệu, hoạt động dùng để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ (promotional material, promotional offer).

The shop is offering a promotional discount.

Cửa hàng đang có ưu đãi giảm giá khuyến mãi.

4

Cụm từ thường gặp

promote sb to sth
thăng chức ai lên vị trí gì
get a promotion
được thăng chức
promote a product
quảng bá sản phẩm
promotional material/offer
tài liệu/ưu đãi quảng cáo
a well-deserved promotion
một sự thăng chức xứng đáng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của promote trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He got a promote last year.→✓ He got a promotion last year.

Sau mạo từ 'a' cần danh từ → dùng promotion, không dùng động từ promote.

✗ The company will promotion the new product.→✓ The company will promote the new product.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng promote, không dùng danh từ promotion.

✗ This is a promote video for the brand.→✓ This is a promotional video for the brand.

Trước danh từ 'video' để mô tả tính chất quảng cáo → dùng tính từ promotional, không dùng động từ promote.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#promote#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS