GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ protest

The Word Family of "protest"

Một gốc từ, ba dạng: protest vừa là danh từ (cuộc biểu tình) vừa là động từ (phản đối, trọng âm khác nhau), còn protester là danh từ chỉ người tham gia.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từprotest
Động từprotest
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
protest
/ˈprəʊtest/
cuộc biểu tình, sự phản đối
Động từ
protest
/prəˈtest/
phản đối, biểu tình
Danh từ
protester
/prəˈtestə/
người biểu tình
2

Sơ đồ họ từ

protest
Danh từprotestgốc
Động từprotestgốc
Danh từprotester+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từprotest/ˈprəʊtest/

cuộc biểu tình, sự phản đối

khi là danh từ, trọng âm rơi vào âm tiết đầu; thường đi với against sth.

Thousands joined the protest.

Hàng nghìn người đã tham gia cuộc biểu tình.

Động từprotest/prəˈtest/

phản đối, biểu tình

khi là động từ, trọng âm rơi vào âm tiết sau; đi với against sth.

Workers protested against the new law.

Công nhân đã phản đối luật mới.

Danh từprotester/prəˈtestə/

người biểu tình

danh từ chỉ người, đếm được, thêm -s khi số nhiều.

Protesters gathered outside the building.

Người biểu tình tập trung bên ngoài tòa nhà.

4

Cụm từ thường gặp

protest against sth
phản đối việc gì
a peaceful protest
cuộc biểu tình ôn hòa
stage a protest
tổ chức một cuộc biểu tình
in protest
để phản đối
protesters gather
người biểu tình tụ tập
join a protest
tham gia biểu tình
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của protest trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is protest against the plan.→✓ He is protesting against the plan.

Cần chia động từ đúng dạng tiếp diễn (protesting), không dùng nguyên mẫu làm vị ngữ.

✗ Many protester joined the march.→✓ Many protesters joined the march.

Protester là danh từ chỉ người, cần thêm -s khi số nhiều.

✗ She made a protest to her boss for the raise.→✓ She protested to her boss about the raise.

Thường dùng protest trực tiếp làm động từ với giới từ about, thay vì make a protest for.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#protest#Danh từ#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS