GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ quality

The Word Family of "quality"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ quality ở dạng danh từ, tính từ (qualitative) và trạng từ (qualitatively) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từquality
Động từ–
Tính từqualitative
Trạng từqualitatively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
quality
/ˈkwɒləti/
chất lượng, phẩm chất
Tính từ
qualitative
/ˈkwɒlɪtətɪv/
định tính, thuộc về chất lượng
Trạng từ
qualitatively
/ˈkwɒlɪtətɪvli/
về mặt định tính
2

Sơ đồ họ từ

quality
Danh từqualitygốc
Tính từqualitative+ -ative
Trạng từqualitatively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từquality/ˈkwɒləti/

chất lượng, phẩm chất

chỉ mức độ tốt/xấu của một vật (không đếm được) hoặc một đặc điểm tính cách (đếm được: qualities).

The quality of this product is excellent.

Chất lượng của sản phẩm này rất tuyệt vời.

Tính từqualitative/ˈkwɒlɪtətɪv/

định tính, thuộc về chất lượng

dùng trong nghiên cứu để mô tả dữ liệu dựa trên tính chất, đặc điểm chứ không phải con số; trái nghĩa là quantitative.

The study used a qualitative research method.

Nghiên cứu này sử dụng phương pháp nghiên cứu định tính.

Trạng từqualitatively/ˈkwɒlɪtətɪvli/

về mặt định tính

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, thường dùng trong văn phong học thuật để so sánh về tính chất.

The two products are qualitatively different.

Hai sản phẩm này khác nhau về mặt định tính.

4

Cụm từ thường gặp

high quality
chất lượng cao
quality control
kiểm soát chất lượng
personal qualities
phẩm chất cá nhân
qualitative research
nghiên cứu định tính
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của quality trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This data is quality, not quantity.→✓ This data is qualitative, not quantitative.

Khi mô tả loại nghiên cứu/dữ liệu cần tính từ qualitative, không dùng trực tiếp danh từ quality.

✗ The results differ quality.→✓ The results differ qualitatively.

Bổ nghĩa cho động từ differ → cần trạng từ qualitatively.

✗ She has many good qualitative.→✓ She has many good qualities.

Chỉ phẩm chất tính cách cần danh từ số nhiều qualities, không dùng tính từ qualitative.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#quality#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS