Họ từ quality
The Word Family of "quality"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ quality ở dạng danh từ, tính từ (qualitative) và trạng từ (qualitatively) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | quality /ˈkwɒləti/ | chất lượng, phẩm chất | |
| Tính từ | qualitative /ˈkwɒlɪtətɪv/ | định tính, thuộc về chất lượng | |
| Trạng từ | qualitatively /ˈkwɒlɪtətɪvli/ | về mặt định tính |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chất lượng, phẩm chất
chỉ mức độ tốt/xấu của một vật (không đếm được) hoặc một đặc điểm tính cách (đếm được: qualities).
The quality of this product is excellent.
Chất lượng của sản phẩm này rất tuyệt vời.
định tính, thuộc về chất lượng
dùng trong nghiên cứu để mô tả dữ liệu dựa trên tính chất, đặc điểm chứ không phải con số; trái nghĩa là quantitative.
The study used a qualitative research method.
Nghiên cứu này sử dụng phương pháp nghiên cứu định tính.
về mặt định tính
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, thường dùng trong văn phong học thuật để so sánh về tính chất.
The two products are qualitatively different.
Hai sản phẩm này khác nhau về mặt định tính.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của quality trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi mô tả loại nghiên cứu/dữ liệu cần tính từ qualitative, không dùng trực tiếp danh từ quality.
Bổ nghĩa cho động từ differ → cần trạng từ qualitatively.
Chỉ phẩm chất tính cách cần danh từ số nhiều qualities, không dùng tính từ qualitative.
