GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ quantity

The Word Family of "quantity"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ quantity ở dạng danh từ, tính từ (quantitative) và trạng từ (quantitatively) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từquantity
Động từ–
Tính từquantitative
Trạng từquantitatively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
quantity
/ˈkwɒntəti/
số lượng, khối lượng
Tính từ
quantitative
/ˈkwɒntɪtətɪv/
định lượng, thuộc về số lượng
Trạng từ
quantitatively
/ˈkwɒntɪtətɪvli/
về mặt định lượng
2

Sơ đồ họ từ

quantity
Danh từquantitygốc
Tính từquantitative+ -ative
Trạng từquantitatively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từquantity/ˈkwɒntəti/

số lượng, khối lượng

chỉ lượng của một vật có thể đo đếm được; thường đi với a large/small quantity of.

They bought a large quantity of rice.

Họ đã mua một số lượng lớn gạo.

Tính từquantitative/ˈkwɒntɪtətɪv/

định lượng, thuộc về số lượng

dùng trong nghiên cứu để mô tả dữ liệu dựa trên con số đo lường được; trái nghĩa là qualitative.

The survey provides quantitative data.

Cuộc khảo sát cung cấp dữ liệu định lượng.

Trạng từquantitatively/ˈkwɒntɪtətɪvli/

về mặt định lượng

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, dùng để so sánh dựa trên số liệu đo đếm được.

The two results are quantitatively similar.

Hai kết quả này tương tự nhau về mặt định lượng.

4

Cụm từ thường gặp

a large quantity of
một số lượng lớn
quantity over quality
số lượng hơn chất lượng
quantitative data
dữ liệu định lượng
measure sth quantitatively
đo lường điều gì về mặt định lượng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của quantity trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ We need quantitative information, not quality.→✓ We need quantitative information, not qualitative.

Khi so sánh hai loại nghiên cứu cần cặp tính từ qualitative/quantitative, không dùng nhầm danh từ quality.

✗ The data was analyzed quantity.→✓ The data was analyzed quantitatively.

Bổ nghĩa cho động từ analyzed → cần trạng từ quantitatively.

✗ They need a quantitative of workers.→✓ They need a certain quantity of workers.

Sau mạo từ 'a' + số lượng cần danh từ quantity, không dùng tính từ quantitative.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#quantity#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS