Họ từ quantity
The Word Family of "quantity"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ quantity ở dạng danh từ, tính từ (quantitative) và trạng từ (quantitatively) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | quantity /ˈkwɒntəti/ | số lượng, khối lượng | |
| Tính từ | quantitative /ˈkwɒntɪtətɪv/ | định lượng, thuộc về số lượng | |
| Trạng từ | quantitatively /ˈkwɒntɪtətɪvli/ | về mặt định lượng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
số lượng, khối lượng
chỉ lượng của một vật có thể đo đếm được; thường đi với a large/small quantity of.
They bought a large quantity of rice.
Họ đã mua một số lượng lớn gạo.
định lượng, thuộc về số lượng
dùng trong nghiên cứu để mô tả dữ liệu dựa trên con số đo lường được; trái nghĩa là qualitative.
The survey provides quantitative data.
Cuộc khảo sát cung cấp dữ liệu định lượng.
về mặt định lượng
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, dùng để so sánh dựa trên số liệu đo đếm được.
The two results are quantitatively similar.
Hai kết quả này tương tự nhau về mặt định lượng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của quantity trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi so sánh hai loại nghiên cứu cần cặp tính từ qualitative/quantitative, không dùng nhầm danh từ quality.
Bổ nghĩa cho động từ analyzed → cần trạng từ quantitatively.
Sau mạo từ 'a' + số lượng cần danh từ quantity, không dùng tính từ quantitative.
