Họ từ race
The Word Family of "race"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ race ở dạng danh từ (cuộc đua, chủng tộc), động từ (đua, chạy đua) và tính từ (thuộc chủng tộc) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | race /reɪs/ | cuộc đua; chủng tộc | |
| Động từ | race /reɪs/ | đua, chạy đua; chạy vội | |
| Tính từ | racial /ˈreɪʃl/ | thuộc về chủng tộc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cuộc đua; chủng tộc
danh từ đếm được, nghĩa phổ biến là cuộc thi tốc độ; ngoài ra còn nghĩa là chủng tộc con người.
She won the 100-meter race.
Cô ấy đã thắng cuộc đua 100 mét.
đua, chạy đua; chạy vội
dùng khi nói về việc thi đấu tốc độ với ai đó, hoặc di chuyển rất nhanh để kịp việc gì.
He raced to catch the last bus.
Anh ấy chạy vội để bắt kịp chuyến xe buýt cuối.
thuộc về chủng tộc
dùng trước danh từ để nói về vấn đề liên quan đến chủng tộc (racial discrimination, racial equality).
The company promotes racial equality.
Công ty thúc đẩy sự bình đẳng chủng tộc.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của race trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần chia đúng thì quá khứ đơn cho cả hai mệnh đề: raced ... didn't finish.
Trước danh từ discrimination cần dùng tính từ racial, không dùng danh từ race.
Ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (she), động từ race cần thêm -s.
