Họ từ reason
The Word Family of "reason"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ reason ở dạng danh từ, động từ, tính từ (reasonable) và trạng từ (reasonably) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | reason /ˈriːzn/ | lý do, nguyên nhân, lý trí | |
| Động từ | reason /ˈriːzn/ | suy luận, lý luận, thuyết phục | |
| Tính từ | reasonable /ˈriːznəbl/ | hợp lý, phải chăng | |
| Trạng từ | reasonably /ˈriːznəbli/ | một cách hợp lý; khá là |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lý do, nguyên nhân, lý trí
chỉ nguyên nhân giải thích cho một hành động hoặc sự việc; thường đi với for hoặc mệnh đề why.
There's no reason to worry.
Không có lý do gì để lo lắng cả.
suy luận, lý luận, thuyết phục
diễn tả việc dùng logic để suy nghĩ hoặc thuyết phục ai đó; cụm reason with sb nghĩa là thuyết phục ai bằng lý lẽ.
It's hard to reason with him when he's angry.
Thật khó thuyết phục anh ấy bằng lý lẽ khi anh ấy đang giận.
hợp lý, phải chăng
mô tả điều gì hợp lý, công bằng, hoặc giá cả phải chăng; trái nghĩa là unreasonable.
The price of this hotel is quite reasonable.
Giá của khách sạn này khá phải chăng.
một cách hợp lý; khá là
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, có thể mang nghĩa 'khá' khi đứng trước tính từ khác (reasonably good).
He behaved reasonably during the meeting.
Anh ấy đã cư xử hợp lý trong cuộc họp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của reason trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ reasonable, không dùng danh từ reason.
Bổ nghĩa cho động từ explained → cần trạng từ reasonably.
Sau 'no' + danh từ cần dùng reason, không dùng tính từ reasonable.
