GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ reason

The Word Family of "reason"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ reason ở dạng danh từ, động từ, tính từ (reasonable) và trạng từ (reasonably) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từreason
Động từreason
Tính từreasonable
Trạng từreasonably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
reason
/ˈriːzn/
lý do, nguyên nhân, lý trí
Động từ
reason
/ˈriːzn/
suy luận, lý luận, thuyết phục
Tính từ
reasonable
/ˈriːznəbl/
hợp lý, phải chăng
Trạng từ
reasonably
/ˈriːznəbli/
một cách hợp lý; khá là
2

Sơ đồ họ từ

reason
Danh từreasongốc
Động từreasongốc
Tính từreasonable+ -able
Trạng từreasonably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từreason/ˈriːzn/

lý do, nguyên nhân, lý trí

chỉ nguyên nhân giải thích cho một hành động hoặc sự việc; thường đi với for hoặc mệnh đề why.

There's no reason to worry.

Không có lý do gì để lo lắng cả.

Động từreason/ˈriːzn/

suy luận, lý luận, thuyết phục

diễn tả việc dùng logic để suy nghĩ hoặc thuyết phục ai đó; cụm reason with sb nghĩa là thuyết phục ai bằng lý lẽ.

It's hard to reason with him when he's angry.

Thật khó thuyết phục anh ấy bằng lý lẽ khi anh ấy đang giận.

Tính từreasonable/ˈriːznəbl/

hợp lý, phải chăng

mô tả điều gì hợp lý, công bằng, hoặc giá cả phải chăng; trái nghĩa là unreasonable.

The price of this hotel is quite reasonable.

Giá của khách sạn này khá phải chăng.

Trạng từreasonably/ˈriːznəbli/

một cách hợp lý; khá là

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, có thể mang nghĩa 'khá' khi đứng trước tính từ khác (reasonably good).

He behaved reasonably during the meeting.

Anh ấy đã cư xử hợp lý trong cuộc họp.

4

Cụm từ thường gặp

for this reason
vì lý do này
a good reason
một lý do chính đáng
reason with sb
thuyết phục ai bằng lý lẽ
a reasonable price
một mức giá phải chăng
beyond reason
vô lý, quá mức
reasonably priced
có giá cả phải chăng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của reason trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The price is very reason.→✓ The price is very reasonable.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ reasonable, không dùng danh từ reason.

✗ She explained reasonable why she was late.→✓ She explained reasonably why she was late.

Bổ nghĩa cho động từ explained → cần trạng từ reasonably.

✗ I have no reasonable to complain.→✓ I have no reason to complain.

Sau 'no' + danh từ cần dùng reason, không dùng tính từ reasonable.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#reason#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS