GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ reconcile

The Word Family of "reconcile"

Gốc từ reconcile có hai dạng phổ biến: reconcile (động từ) và reconciliation (danh từ), cùng nói về việc hòa giải, làm hòa hoặc dung hòa các mâu thuẫn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từreconciliation
Động từreconcile
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
reconcile
/ˈrekənsaɪl/
hòa giải, làm hòa; dung hòa (hai quan điểm mâu thuẫn)
Danh từ
reconciliation
/ˌrekənsɪliˈeɪʃn/
sự hòa giải, sự dung hòa mâu thuẫn
2

Sơ đồ họ từ

reconcile
Động từreconcilegốc
Danh từreconciliation+ -iation
3

Nghĩa & ví dụ

Động từreconcile/ˈrekənsaɪl/

hòa giải, làm hòa; dung hòa (hai quan điểm mâu thuẫn)

Có hai nghĩa chính: (1) làm hai người/nhóm hòa giải, reconcile A with B; (2) chấp nhận tình huống khó, reconcile oneself to sth.

It is hard to reconcile his kind words with his cruel actions.

Rất khó dung hòa lời nói tốt đẹp của anh ta với hành động tàn nhẫn của anh ta.

Danh từreconciliation/ˌrekənsɪliˈeɪʃn/

sự hòa giải, sự dung hòa mâu thuẫn

Chỉ quá trình hoặc kết quả của việc giải quyết tranh chấp hoặc làm hòa mối quan hệ; phổ biến trong bối cảnh ngoại giao, gia đình, tôn giáo.

The two countries signed a historic reconciliation agreement.

Hai quốc gia đã ký một thỏa thuận hòa giải lịch sử.

4

Cụm từ thường gặp

reconcile differences
dung hòa những bất đồng
reconcile oneself to sth
chấp nhận điều gì đó (dù không muốn)
reconciliation process
quá trình hòa giải
seek reconciliation
tìm kiếm sự hòa giải
national / political reconciliation
hòa giải dân tộc / chính trị
reconcile accounts
đối soát / thanh quyết toán (kế toán)
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của reconcile trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They finally made a reconcile.→✓ They finally reached a reconciliation.

Sau made a / reached a cần danh từ reconciliation, không dùng động từ reconcile như danh từ.

✗ She reconciled to her fate.→✓ She reconciled herself to her fate.

Khi nghĩa là chấp nhận tình huống → cần đại từ phản thân: reconcile oneself to sth.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#reconcile#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS