GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ reduce

The Word Family of "reduce"

Gốc từ reduce cho ra ba dạng quan trọng: reduction (danh từ), reduce (động từ) và reduced (tính từ), không thể thiếu khi nói về sự giảm thiểu trong học thuật và đời sống.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từreduction
Động từreduce
Tính từreduced
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
reduction
/rɪˈdʌkʃn/
sự giảm, sự cắt giảm
Động từ
reduce
/rɪˈdjuːs/
giảm, cắt giảm, thu nhỏ
Tính từ
reduced
/rɪˈdjuːst/
đã giảm, giảm giá, thu hẹp
2

Sơ đồ họ từ

reduce
Danh từreduction+ -tion
Động từreducegốc
Tính từreduced+ -d
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từreduction/rɪˈdʌkʃn/

sự giảm, sự cắt giảm

Có thể đếm được hoặc không. Thường đi với giới từ in: a reduction in costs. Phân biệt với decrease, reduction thiên về hành động chủ ý hơn.

There has been a significant reduction in crime this year.

Tội phạm đã giảm đáng kể trong năm nay.

Động từreduce/rɪˈdjuːs/

giảm, cắt giảm, thu nhỏ

Ngoại động từ: reduce sth (by/to). Dùng trong văn học thuật, kinh tế, khoa học. Reduce to mang nghĩa đưa về trạng thái tồi tệ hơn.

We need to reduce our energy consumption.

Chúng ta cần giảm mức tiêu thụ năng lượng.

Tính từreduced/rɪˈdjuːst/

đã giảm, giảm giá, thu hẹp

Đứng trước danh từ: reduced price, reduced speed. Cũng dùng trong cấu trúc at a reduced rate.

These items are available at a reduced price.

Những mặt hàng này có bán với giá giảm.

4

Cụm từ thường gặp

reduce costs / expenses
cắt giảm chi phí
a reduction in prices
sự giảm giá
reduce by 50%
giảm 50%
significantly / drastically reduce
giảm đáng kể / mạnh mẽ
at a reduced price
với giá giảm
reduce the risk of
giảm nguy cơ mắc / xảy ra
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của reduce trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The price was reduce.→✓ The price was reduced.

Cấu trúc bị động cần quá khứ phân từ reduced, không phải động từ gốc.

✗ There was a reduce in sales.→✓ There was a reduction in sales.

Sau mạo từ a cần danh từ reduction, không phải động từ reduce.

✗ We must reduce the pollution amount.→✓ We must reduce the level of pollution.

Kết hợp tự nhiên hơn là reduce the level of thay vì reduce the amount of pollution.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#reduce#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS