GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ refer

The Word Family of "refer"

Gốc từ refer cho ra bốn dạng thiết yếu: reference (danh từ), refer (động từ), referral (danh từ chỉ hành động chuyển giao) và referee (danh từ chỉ người), dùng rộng rãi trong học thuật và giao tiếp chính thức.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từreference
Động từrefer
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
reference
/ˈrefrəns/
tài liệu tham khảo, sự đề cập, thư giới thiệu
Động từ
refer
/rɪˈfɜː/
đề cập đến, chuyển đến, tham khảo
Danh từ
referral
/rɪˈfɜːrəl/
sự chuyển giao, giấy chuyển viện, lời giới thiệu
2

Sơ đồ họ từ

refer
Danh từreference+ -ence
Động từrefergốc
Danh từreferral+ -al
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từreference/ˈrefrəns/

tài liệu tham khảo, sự đề cập, thư giới thiệu

Đa nghĩa: tài liệu/nguồn tham khảo trong học thuật, sự đề cập đến điều gì, hoặc thư giới thiệu nhân lực. Thường đi với make reference to hoặc in reference to.

Please list all your references at the end of the essay.

Vui lòng liệt kê tất cả tài liệu tham khảo ở cuối bài luận.

Động từrefer/rɪˈfɜː/

đề cập đến, chuyển đến, tham khảo

Luôn dùng với giới từ to: refer to sth/sb. Khi viết đổi thứ, nhớ gấp đôi chữ r trước -ed/-ing: referred, referring.

The doctor referred her to a specialist.

Bác sĩ đã chuyển cô ấy đến gặp chuyên gia.

Danh từreferral/rɪˈfɜːrəl/

sự chuyển giao, giấy chuyển viện, lời giới thiệu

Dùng nhiều trong y tế (a referral to a specialist) và kinh doanh (referral programme). Danh từ cụ thể hơn reference.

You need a referral from your GP to see a specialist.

Bạn cần giấy chuyển viện từ bác sĩ gia đình để gặp chuyên gia.

4

Cụm từ thường gặp

refer to sth/sb
đề cập đến / tham khảo điều gì/ai
make reference to
đề cập đến
in reference to
liên quan đến, về vấn đề
a referral letter
thư giới thiệu / giấy chuyển viện
cross-reference
tham chiếu chéo
refer back to
quay lại tham khảo / đề cập lại
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của refer trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He referred the problem.→✓ He referred to the problem.

Refer cần giới từ to theo sau: refer to something.

✗ I am refering to the data.→✓ I am referring to the data.

Khi thêm -ing, phụ âm r cuối phải được nhân đôi: referring.

✗ She made a refer to the report.→✓ She made a reference to the report.

Dạng danh từ đúng là reference, không phải refer.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#refer#Danh từ#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS