GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ refine

The Word Family of "refine"

Gốc từ refine có các dạng động từ refine, danh từ refinement, tính từ refined và danh từ chỉ người refinery. Nắm vững họ từ này giúp diễn đạt sự tinh chỉnh và hoàn thiện trong nhiều lĩnh vực.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từrefinement
Động từrefine
Tính từrefined
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
refine
/rɪˈfaɪn/
tinh chỉnh, cải thiện; tinh luyện (chất liệu)
Danh từ
refinement
/rɪˈfaɪnmənt/
sự tinh chỉnh; sự lịch lãm, thanh lịch
Tính từ
refined
/rɪˈfaɪnd/
tinh tế, lịch lãm; được tinh luyện
2

Sơ đồ họ từ

refine
Động từrefinegốc
Danh từrefinement+ -ment
Tính từrefined+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từrefine/rɪˈfaɪn/

tinh chỉnh, cải thiện; tinh luyện (chất liệu)

Có hai nghĩa: (1) cải thiện hoặc làm hoàn hảo hơn một ý tưởng, kỹ năng hoặc quy trình; (2) làm tinh khiết một chất liệu như dầu, đường. Dùng phổ biến trong cả ngữ cảnh kỹ thuật lẫn hàn lâm.

The researchers refined their methodology after the initial trial.

Các nhà nghiên cứu đã tinh chỉnh phương pháp luận của họ sau thử nghiệm ban đầu.

Danh từrefinement/rɪˈfaɪnmənt/

sự tinh chỉnh; sự lịch lãm, thanh lịch

Chỉ hành động hoặc kết quả của việc tinh chỉnh; ngoài ra còn mang nghĩa về phong cách và sự tinh tế trong cư xử. Đếm được khi chỉ một lần cải thiện cụ thể.

The new model incorporates several refinements over its predecessor.

Mẫu mới có nhiều cải tiến so với phiên bản trước.

Tính từrefined/rɪˈfaɪnd/

tinh tế, lịch lãm; được tinh luyện

Mô tả người có phong cách thanh lịch hoặc vật liệu đã qua tinh chế. Refined sugar (đường tinh luyện); a refined taste (thị hiếu tinh tế).

She has a refined taste in classical music.

Cô ấy có thị hiếu tinh tế về nhạc cổ điển.

4

Cụm từ thường gặp

refine a technique / approach
tinh chỉnh một kỹ thuật / cách tiếp cận
refine one's skills
trau dồi kỹ năng của mình
a refined method
một phương pháp được tinh chỉnh
further refinement
sự tinh chỉnh thêm nữa
refined sugar / oil
đường / dầu tinh luyện
a person of great refinement
người có sự lịch lãm cao
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của refine trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He refined his essay very careful.→✓ He refined his essay very carefully.

Bổ nghĩa cho động từ refined cần dùng trạng từ carefully, không dùng tính từ careful.

✗ The refinery of oil takes place here.→✓ The refining of oil takes place here.

Refinery là nhà máy lọc dầu (danh từ chỉ nơi chốn); để chỉ quá trình, dùng refining hoặc refinement.

✗ She is very refine.→✓ She is very refined.

Sau động từ to be cần dùng tính từ refined (dạng quá khứ phân từ làm tính từ), không dùng động từ nguyên mẫu refine.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#refine#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS