GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ regress

The Word Family of "regress"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ regress ở dạng động từ, danh từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từregression
Động từregress
Tính từregressive
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
regress
/rɪˈɡres/
thoái lui, tụt lùi
Danh từ
regression
/rɪˈɡreʃn/
sự thoái lui, hồi quy
Tính từ
regressive
/rɪˈɡresɪv/
mang tính thoái lui, lùi bước
2

Sơ đồ họ từ

regress
Động từregressre- + gress
Danh từregression+ -ion
Tính từregressive+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Động từregress/rɪˈɡres/

thoái lui, tụt lùi

trang trọng/khoa học, chỉ việc quay lại trạng thái kém hơn trước.

The patient's condition began to regress.

Tình trạng bệnh nhân bắt đầu thoái lui.

Danh từregression/rɪˈɡreʃn/

sự thoái lui, hồi quy

cũng dùng trong thống kê (regression analysis - phân tích hồi quy).

Doctors noticed a regression in his recovery.

Bác sĩ nhận thấy sự thoái lui trong quá trình hồi phục của anh ấy.

Tính từregressive/rɪˈɡresɪv/

mang tính thoái lui, lùi bước

thường mô tả chính sách hoặc thuế bất công (regressive tax).

Critics called the policy regressive.

Các nhà phê bình gọi chính sách này là thụt lùi.

4

Cụm từ thường gặp

regress to an earlier stage
thoái lui về giai đoạn trước
a linear regression
một hồi quy tuyến tính
a regressive tax
một loại thuế lũy thoái
show signs of regression
có dấu hiệu thoái lui
regress into childhood behaviour
thoái lui về hành vi trẻ con
economic regression
sự thụt lùi kinh tế
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của regress trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The economy regression last year.→✓ The economy regressed last year.

Cần động từ chia thì (regressed), không dùng danh từ làm vị ngữ.

✗ This policy is regress.→✓ This policy is regressive.

Sau to be cần tính từ (regressive), không dùng động từ.

✗ He regress to bad habits last month.→✓ He regressed to bad habits last month.

Động từ cần chia đúng thì quá khứ (regressed) khi có trạng từ chỉ thời gian rõ ràng.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#regress#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS