GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ represent

The Word Family of "represent"

Gốc từ represent cho ra bốn dạng: representation (danh từ), represent (động từ), representative (tính từ/danh từ) và representatively (trạng từ), quan trọng trong ngôn ngữ chính trị, pháp lý và học thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từrepresentation
Động từrepresent
Tính từrepresentative
Trạng từrepresentatively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
representation
/ˌreprɪzenˈteɪʃn/
sự đại diện, hình ảnh/biểu tượng đại diện
Động từ
represent
/ˌreprɪˈzent/
đại diện cho, tượng trưng cho, thể hiện
Tính từ
representative
/ˌreprɪˈzentətɪv/
mang tính đại diện, tiêu biểu
Trạng từ
representatively
/ˌreprɪˈzentətɪvli/
một cách đại diện, mang tính tiêu biểu
2

Sơ đồ họ từ

represent
Danh từrepresentation+ -ation
Động từrepresentgốc
Tính từrepresentative+ -ative
Trạng từrepresentatively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từrepresentation/ˌreprɪzenˈteɪʃn/

sự đại diện, hình ảnh/biểu tượng đại diện

Dùng trong chính trị (đại diện quốc hội), nghệ thuật (biểu tượng hóa) và pháp lý. Số nhiều representations = ý kiến phản ánh chính thức gửi đến cơ quan chức năng.

There is a lack of female representation in senior management.

Có sự thiếu hụt đại diện nữ trong ban lãnh đạo cấp cao.

Động từrepresent/ˌreprɪˈzent/

đại diện cho, tượng trưng cho, thể hiện

Ba nghĩa: đại diện pháp lý/chính thức, tượng trưng/biểu tượng, và thể hiện/miêu tả. Không dùng ở dạng tiếp diễn khi mang nghĩa trạng thái.

The lawyer represented the company in court.

Luật sư đại diện cho công ty tại toà.

Tính từrepresentative/ˌreprɪˈzentətɪv/

mang tính đại diện, tiêu biểu

Đứng trước danh từ: a representative sample. Cũng dùng như danh từ: a sales representative (đại diện kinh doanh). Representative of = tiêu biểu cho.

The survey used a representative sample of the population.

Cuộc khảo sát dùng mẫu đại diện của dân số.

Trạng từrepresentatively/ˌreprɪˈzentətɪvli/

một cách đại diện, mang tính tiêu biểu

Ít phổ biến, thường xuất hiện trong văn bản học thuật hoặc thống kê để chỉ sự lấy mẫu mang tính đại diện.

The participants were representatively selected from all regions.

Các tham viên được chọn mang tính đại diện từ tất cả các vùng.

4

Cụm từ thường gặp

represent a company / country
đại diện cho công ty / quốc gia
a representative sample
mẫu đại diện
sales representative
đại diện kinh doanh
proportional representation
đại diện theo tỷ lệ
make representations to sb
kiến nghị / phản ánh đến ai
representative of sth
tiêu biểu / mang tính đại diện cho
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của represent trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She represent our class.→✓ She represents our class.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít cần thêm -s: represents.

✗ He is a represent of the company.→✓ He is a representative of the company.

Dạng danh từ chỉ người là representative, không phải represent.

✗ This is not represent of the whole group.→✓ This is not representative of the whole group.

Sau is not dùng tính từ representative, không dùng động từ gốc.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#represent#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS