GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ research

The Word Family of "research"

Gốc từ research đặc biệt vì vừa là danh từ vừa là động từ; ngoài ra còn có researcher (danh từ chỉ người), ba dạng này đủ dùng trong mọi ngữ cảnh học thuật và nghề nghiệp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từresearch
Động từresearch
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
research
/rɪˈsɜːtʃ/
công trình nghiên cứu, sự nghiên cứu
Động từ
research
/rɪˈsɜːtʃ/
nghiên cứu, tìm hiểu
Danh từ
researcher
/rɪˈsɜːtʃə/
nhà nghiên cứu
2

Sơ đồ họ từ

research
Danh từresearchgốc (danh từ)
Động từresearchgốc (động từ)
Danh từresearcher+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từresearch/rɪˈsɜːtʃ/

công trình nghiên cứu, sự nghiên cứu

Thường không đếm được: do/conduct research, không nói a research hay researches. Khi cần đếm, dùng a research project hoặc a study.

She has been conducting research into climate change.

Cô ấy đang tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu.

Động từresearch/rɪˈsɜːtʃ/

nghiên cứu, tìm hiểu

Dùng như động từ ngoại: research a topic. Trong văn Anh-Anh, phát âm nhấn vào âm tiết đầu khi là danh từ (/ˈriːsɜːtʃ/) và âm tiết hai khi là động từ (/rɪˈsɜːtʃ/), nhưng ngày nay cả hai đều chấp nhận.

You should thoroughly research the company before the interview.

Bạn nên tìm hiểu kỹ về công ty trước buổi phỏng vấn.

Danh từresearcher/rɪˈsɜːtʃə/

nhà nghiên cứu

Danh từ chỉ người thực hiện nghiên cứu. Dùng được đếm: a researcher / researchers.

The researchers published their findings in a leading journal.

Các nhà nghiên cứu đã công bố kết quả trên tạp chí hàng đầu.

4

Cụm từ thường gặp

carry out / conduct research
tiến hành nghiên cứu
research into / on sth
nghiên cứu về điều gì
market research
nghiên cứu thị trường
research findings
kết quả nghiên cứu
a research paper
bài báo / bài luận nghiên cứu
groundbreaking research
nghiên cứu mang tính đột phá
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của research trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I need to do a research.→✓ I need to do some research. / I need to conduct research.

Research (danh từ) không đếm được, không dùng a research; dùng some research hoặc a research project.

✗ She made many researches.→✓ She conducted several research projects. / She did a lot of research.

Research (danh từ) không có dạng số nhiều researches trong nghĩa học thuật.

✗ He is a research.→✓ He is a researcher.

Danh từ chỉ người là researcher, không phải research.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#research#Danh từ#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS