Họ từ resign
The Word Family of "resign"
Ba dạng: resignation (danh từ) chỉ đơn từ chức hoặc sự cam chịu, resign (động từ) nghĩa là từ chức, và resigned (tính từ) nghĩa là cam chịu, chấp nhận.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | resignation /rezɪɡˈneɪʃn/ | đơn từ chức; sự cam chịu | |
| Động từ | resign /rɪˈzaɪn/ | từ chức, xin thôi việc | |
| Tính từ | resigned /rɪˈzaɪnd/ | cam chịu, chấp nhận |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đơn từ chức; sự cam chịu
vừa chỉ hành động rời bỏ chức vụ (submit a resignation), vừa chỉ thái độ chấp nhận điều không mong muốn.
He handed in his resignation this morning.
Anh ấy đã nộp đơn từ chức sáng nay.
từ chức, xin thôi việc
thường đi với resign from + chức vụ/công ty; resign oneself to sth = cam chịu điều gì.
She resigned from her position as manager.
Cô ấy đã từ chức khỏi vị trí quản lý.
cam chịu, chấp nhận
mô tả thái độ chấp nhận một tình huống không thể thay đổi, thường đi với be resigned to sth.
He seemed resigned to his fate.
Anh ấy có vẻ cam chịu số phận của mình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của resign trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
resign khi nói rời khỏi chức vụ/công việc cần giới từ from theo sau.
Sau to be để mô tả trạng thái → dùng tính từ resigned, không dùng động từ nguyên mẫu resign.
