GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ restrict

The Word Family of "restrict"

Gốc từ restrict sinh ra bốn dạng: restrict (động từ), restriction (danh từ), restrictive (tính từ), và restrictively (trạng từ). Họ từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh luật pháp, chính sách và quy định.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từrestriction
Động từrestrict
Tính từrestrictive
Trạng từrestrictively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
restrict
/rɪˈstrɪkt/
hạn chế, giới hạn
Danh từ
restriction
/rɪˈstrɪkʃn/
sự hạn chế, quy định hạn chế
Tính từ
restrictive
/rɪˈstrɪktɪv/
có tính hạn chế, nghiêm ngặt
Trạng từ
restrictively
/rɪˈstrɪktɪvli/
một cách hạn chế, nghiêm ngặt
2

Sơ đồ họ từ

restrict
Động từrestrictgốc
Danh từrestriction+ -ion
Tính từrestrictive+ -ive
Trạng từrestrictively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từrestrict/rɪˈstrɪkt/

hạn chế, giới hạn

chỉ hành động giới hạn phạm vi, quyền tự do hoặc số lượng của điều gì; thường dùng với to (restrict sth to sth) hoặc dạng bị động be restricted.

Access to the building is restricted to authorised personnel only.

Việc vào tòa nhà bị hạn chế chỉ dành cho nhân viên được ủy quyền.

Danh từrestriction/rɪˈstrɪkʃn/

sự hạn chế, quy định hạn chế

đếm được; thường dùng ở số nhiều khi nói về nhiều loại quy định. Cụm place / impose restrictions on rất phổ biến.

The government imposed new restrictions on travel.

Chính phủ áp đặt các hạn chế mới về đi lại.

Tính từrestrictive/rɪˈstrɪktɪv/

có tính hạn chế, nghiêm ngặt

mô tả quy định, luật lệ hay điều kiện quá chặt chẽ, kiểm soát nhiều. Trong ngữ pháp, restrictive clause (mệnh đề xác định) là mệnh đề thu hẹp nghĩa danh từ.

The new policy is too restrictive and limits creativity.

Chính sách mới quá hạn chế và kìm hãm sự sáng tạo.

Trạng từrestrictively/rɪˈstrɪktɪvli/

một cách hạn chế, nghiêm ngặt

bổ nghĩa cho động từ hay tính từ; thường gặp trong văn bản pháp lý và học thuật để mô tả cách áp dụng quy định.

The term is interpreted too restrictively in this context.

Thuật ngữ này được diễn giải quá hạn chế trong ngữ cảnh này.

4

Cụm từ thường gặp

impose / place restrictions on
áp đặt / đặt ra hạn chế đối với
lift / ease restrictions
dỡ bỏ / nới lỏng hạn chế
age / speed restriction
hạn chế độ tuổi / tốc độ
restrictive practices
các hành vi hạn chế cạnh tranh
restrict access to
hạn chế quyền truy cập vào
strict / tight restrictions
hạn chế nghiêm ngặt / chặt chẽ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của restrict trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The law restricts them to not enter.→✓ The law restricts them from entering.

Sau restrict dùng from + V-ing để chỉ điều bị cấm, không dùng to not.

✗ There are many restrict on trading.→✓ There are many restrictions on trading.

Dạng danh từ là restriction(s), không dùng động từ restrict làm danh từ.

✗ The rules are very restrict.→✓ The rules are very restrictive.

Sau to be → dùng tính từ restrictive, không dùng động từ restrict.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#restrict#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS