NGỮ PHÁP · HỌ TỪ
Họ từ rip
The Word Family of "rip"
Rip làm động từ (xé toạc) và danh từ (vết rách) — bài viết giải thích cách dùng kèm ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từrip
Động từrip
Tính từ–
Trạng từ–
1
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | rip /rɪp/ | xé, rách toạc | |
| Danh từ | rip /rɪp/ | chỗ rách, vết toạc |
2
Sơ đồ họ từ
rip
Động từripgốc
Danh từripgốc
3
Nghĩa & ví dụ
Động từrip/rɪp/
xé, rách toạc
hành động xé rách nhanh và mạnh, thường không cẩn thận.
He ripped the letter open.
Anh ấy xé toạc bức thư ra.
Danh từrip/rɪp/
chỗ rách, vết toạc
chỉ vết rách trên vải hoặc giấy do bị xé.
There's a rip in your jeans.
Quần jean của bạn bị rách một chỗ.
4
Cụm từ thường gặp
rip sth open
xé toạc thứ gì ra
a rip in the fabric
một vết rách trên vải
rip sth apart
xé tan thứ gì
rip sth up
xé vụn thứ gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ
Mở trong appLuyện chọn dạng từ của rip trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
5
Lỗi thường gặp
✗ I ripped to the paper.→✓ I ripped the paper.
rip có tân ngữ trực tiếp, không cần giới từ.
✗ There is rip in my shirt.→✓ There is a rip in my shirt.
cần mạo từ 'a' trước danh từ đếm được.
Kiểm tra nhanh 3 câu
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ6
Chủ đề liên quan
#rip#Động từ#Danh từ
