GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ roast

The Word Family of "roast"

Roast vừa là động từ (quay/nướng) vừa là danh từ (món quay), còn roasted là tính từ mô tả món đã qua chế biến. Cùng xem cách dùng qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từroast
Động từroast
Tính từroasted
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
roast
/rəʊst/
quay, nướng (trong lò)
Danh từ
roast
/rəʊst/
món quay, món nướng
Tính từ
roasted
/ˈrəʊstɪd/
đã quay, đã nướng
2

Sơ đồ họ từ

roast
Động từroastgốc
Danh từroastgốc
Tính từroasted+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từroast/rəʊst/

quay, nướng (trong lò)

nấu thức ăn bằng nhiệt khô trong lò hoặc trên lửa, thường dùng cho thịt và rau củ.

We roasted a chicken for dinner.

Chúng tôi quay một con gà cho bữa tối.

Danh từroast/rəʊst/

món quay, món nướng

chỉ miếng thịt lớn được quay nguyên khối, thường ăn vào dịp cuối tuần hoặc lễ.

Sunday roast is a British tradition.

Bữa ăn quay Chủ nhật là một truyền thống của người Anh.

Tính từroasted/ˈrəʊstɪd/

đã quay, đã nướng

phân từ quá khứ của roast, dùng như tính từ đứng trước danh từ để mô tả món ăn.

I love roasted vegetables.

Tôi rất thích rau củ nướng.

4

Cụm từ thường gặp

roast a turkey
quay một con gà tây
a Sunday roast
bữa ăn quay ngày Chủ nhật
roasted peanuts
đậu phộng rang
roast in the oven
nướng trong lò
a pot roast
món thịt hầm/quay trong nồi
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của roast trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ We eat roast chicken for dinner.→✓ We eat roasted chicken for dinner.

Khi mô tả món ăn đã chế biến trong ngữ cảnh chung, dùng tính từ roasted; roast chicken cũng dùng được như cụm cố định nhưng roasted nhấn mạnh quá trình chế biến.

✗ I roast the coffee beans yesterday.→✓ I roasted the coffee beans yesterday.

Động từ ở thì quá khứ cần thêm -ed: roasted, không giữ nguyên dạng gốc.

✗ It smells like a roasted.→✓ It smells like a roast.

Khi dùng như danh từ chỉ món ăn, dùng roast (danh từ), không dùng roasted (tính từ) một mình sau like a.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#roast#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS