Họ từ sand
The Word Family of "sand"
Sand vừa là danh từ (cát) vừa là động từ (chà nhám) nhờ chuyển loại, và sinh ra tính từ sandy để tả bề mặt có cát. Cùng xem nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | sand /sænd/ | cát | |
| Động từ | sand /sænd/ | đánh giấy nhám, chà nhẵn | |
| Tính từ | sandy /ˈsændi/ | có nhiều cát, thuộc về cát |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cát
chất liệu hạt mịn thường có ở bãi biển hoặc sa mạc; là danh từ không đếm được.
The children built a castle out of sand.
Bọn trẻ xây một lâu đài bằng cát.
đánh giấy nhám, chà nhẵn
dùng giấy nhám hoặc máy chà để làm bề mặt gỗ mịn hơn trước khi sơn hoặc đánh véc-ni.
He sanded the wooden table before painting it.
Anh ấy chà nhám cái bàn gỗ trước khi sơn.
có nhiều cát, thuộc về cát
mô tả bề mặt (bãi biển cát), đất (sandy soil) hoặc màu sắc giống màu cát (sandy hair).
We relaxed on a sandy beach.
Chúng tôi thư giãn trên bãi biển đầy cát.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của sand trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'full of' cần danh từ (sand), không dùng tính từ (sandy).
Động từ ở thì quá khứ cần thêm -ed (sanded), không dùng dạng tính từ (sandy).
Đứng trước danh từ để mô tả tính chất cần tính từ (sandy), không dùng trực tiếp danh từ (sand).
