NGỮ PHÁP · HỌ TỪ
Họ từ screw
The Word Family of "screw"
Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ screw ở dạng danh từ và động từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từscrew
Động từscrew
Tính từ–
Trạng từ–
1
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | screw /skruː/ | cái vít | |
| Động từ | screw /skruː/ | vặn vít, siết chặt |
2
Sơ đồ họ từ
screw
Danh từscrewgốc
Động từscrewgốc
3
Nghĩa & ví dụ
Danh từscrew/skruː/
cái vít
danh từ đếm được chỉ vật kim loại có ren dùng để bắt chặt hai vật.
This shelf needs two more screws.
Cái kệ này cần thêm hai con vít nữa.
Động từscrew/skruː/
vặn vít, siết chặt
dùng để nói về hành động vặn vít để cố định hoặc tháo rời vật.
Screw the shelf to the wall.
Vặn vít cái kệ vào tường.
4
Cụm từ thường gặp
screw sth in
vặn cái gì vào
a screwdriver
cái tua vít (dụng cụ)
a loose screw
con vít bị lỏng
screw sth together
vặn ghép các vật lại với nhau
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ
Mở trong appLuyện chọn dạng từ của screw trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
5
Lỗi thường gặp
✗ He screw the shelf yesterday.→✓ He screwed the shelf yesterday.
Quá khứ cần thêm -ed cho động từ screw.
✗ I need a screw to fix this.→✓ I need a screwdriver to fix this.
Nhầm lẫn giữa screw (con vít) và screwdriver (dụng cụ để vặn vít).
Kiểm tra nhanh 3 câu
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ6
Chủ đề liên quan
#screw#Danh từ#Động từ
