Họ từ season
The Word Family of "season"
Season vừa là danh từ (mùa) vừa là động từ (nêm gia vị/ướp), còn seasonal (theo mùa) và seasonally (theo mùa vụ) là tính từ và trạng từ liên quan. Cùng phân biệt qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | season /ˈsiːzn/ | mùa (trong năm), mùa vụ | |
| Động từ | season /ˈsiːzn/ | nêm gia vị, ướp | |
| Tính từ | seasonal /ˈsiːzənl/ | theo mùa, thời vụ | |
| Trạng từ | seasonally /ˈsiːzənəli/ | theo mùa, một cách thời vụ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mùa (trong năm), mùa vụ
chỉ một trong bốn mùa hoặc một khoảng thời gian đặc trưng (mùa mưa, mùa du lịch...).
Autumn is my favourite season.
Mùa thu là mùa tôi thích nhất.
nêm gia vị, ướp
thêm muối, tiêu, gia vị vào món ăn để tăng hương vị.
Season the soup with salt and pepper.
Nêm súp với muối và tiêu.
theo mùa, thời vụ
mô tả điều gì xảy ra hoặc thay đổi theo từng mùa trong năm.
Many farm workers only have seasonal jobs.
Nhiều công nhân nông trại chỉ có việc làm thời vụ.
theo mùa, một cách thời vụ
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thức thay đổi hoặc điều chỉnh theo mùa.
Prices are adjusted seasonally.
Giá cả được điều chỉnh theo mùa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của season trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ nguyên mẫu là season, seasoning là danh động từ (V-ing) hoặc danh từ chỉ gia vị.
Trước danh từ để mô tả tính chất → dùng tính từ seasonal, không dùng danh từ season.
Bổ nghĩa cho động từ change → dùng trạng từ seasonally, không dùng danh từ season.
