GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ shower

The Word Family of "shower"

Shower vừa là danh từ (vòi hoa sen, trận mưa rào) vừa là động từ (tắm vòi sen) nhờ chuyển loại, và còn sinh ra tính từ showery để tả thời tiết. Cùng xem nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từshower
Động từshower
Tính từshowery
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
shower
/ˈʃaʊə(r)/
vòi hoa sen; trận mưa rào
Động từ
shower
/ˈʃaʊə(r)/
tắm vòi sen; đổ xuống như mưa
Tính từ
showery
/ˈʃaʊəri/
có mưa rào, nhiều mưa rào
2

Sơ đồ họ từ

shower
Danh từshowergốc
Động từshowergốc (chuyển loại)
Tính từshowery+ -y
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từshower/ˈʃaʊə(r)/

vòi hoa sen; trận mưa rào

chỉ thiết bị tắm vòi sen (take a shower), hoặc trận mưa ngắn, thường nhẹ hơn 'rain' kéo dài.

There's a shower of rain expected this afternoon.

Chiều nay dự báo sẽ có một trận mưa rào.

Động từshower/ˈʃaʊə(r)/

tắm vòi sen; đổ xuống như mưa

hành động tắm bằng vòi sen; nghĩa bóng đi với giới từ 'with' để nói ban tặng dồn dập (shower sb with gifts).

He showers every morning before work.

Anh ấy tắm vòi sen mỗi sáng trước khi đi làm.

Tính từshowery/ˈʃaʊəri/

có mưa rào, nhiều mưa rào

dùng trong dự báo thời tiết, mô tả ngày có nhiều trận mưa rào ngắn xen kẽ nắng.

The forecast says it will be showery tomorrow.

Dự báo nói ngày mai trời sẽ có mưa rào.

4

Cụm từ thường gặp

take/have a shower
tắm vòi sen
a shower of rain
một trận mưa rào
shower sb with gifts
tặng ai đó rất nhiều quà
a hot shower
tắm vòi sen nước nóng
showery weather
thời tiết có mưa rào
a shower cap
mũ trùm đầu khi tắm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của shower trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I do a shower every morning.→✓ I take/have a shower every morning.

Cụm cố định là 'take/have a shower', không dùng động từ 'do' với danh từ 'shower'.

✗ It's very shower today.→✓ It's very showery today.

Mô tả thời tiết cần tính từ 'showery', không dùng trực tiếp danh từ 'shower'.

✗ He showered his friend with flower.→✓ He showered his friend with flowers.

Cụm 'shower sb with sth' thường đi với danh từ số nhiều (flowers, gifts, praise) khi chỉ số lượng nhiều.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#shower#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS