GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ simulate

The Word Family of "simulate"

Gốc từ simulate có ba dạng phổ biến: động từ simulate, danh từ simulation và tính từ simulated, thường gặp trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đào tạo.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsimulation
Động từsimulate
Tính từsimulated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
simulate
/ˈsɪmjuleɪt/
mô phỏng, giả lập
Danh từ
simulation
/ˌsɪmjuˈleɪʃn/
sự mô phỏng; bài diễn tập giả định
Tính từ
simulated
/ˈsɪmjuleɪtɪd/
được mô phỏng, giả lập; không phải thật
2

Sơ đồ họ từ

simulate
Động từsimulategốc
Danh từsimulation+ -ation
Tính từsimulated+ -d
3

Nghĩa & ví dụ

Động từsimulate/ˈsɪmjuleɪt/

mô phỏng, giả lập

Tạo ra điều kiện hoặc hành vi giống thực tế để nghiên cứu hoặc luyện tập. Cũng có nghĩa là giả vờ (simulate illness, giả bệnh).

The software can simulate various weather conditions.

Phần mềm có thể mô phỏng các điều kiện thời tiết khác nhau.

Danh từsimulation/ˌsɪmjuˈleɪʃn/

sự mô phỏng; bài diễn tập giả định

Đếm được khi chỉ một lần mô phỏng cụ thể; cũng dùng không đếm được khi nói về kỹ thuật mô phỏng nói chung.

Pilots train using flight simulations before flying real aircraft.

Phi công luyện tập qua các bài mô phỏng bay trước khi lái máy bay thật.

Tính từsimulated/ˈsɪmjuleɪtɪd/

được mô phỏng, giả lập; không phải thật

Dùng trước danh từ để chỉ điều kiện hoặc vật thể không thật nhưng được tạo ra để giống thật nhất có thể.

The soldiers underwent training in simulated combat conditions.

Các binh sĩ trải qua huấn luyện trong điều kiện chiến đấu mô phỏng.

4

Cụm từ thường gặp

run / conduct a simulation
chạy/tiến hành mô phỏng
a computer simulation
mô phỏng máy tính
simulate real-world conditions
mô phỏng điều kiện thực tế
a flight / driving simulator
buồng lái giả lập bay/lái xe
simulated environment
môi trường giả lập
simulate an attack
mô phỏng một cuộc tấn công
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của simulate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They did a simulation of the battle.→✓ They conducted / ran a simulation of the battle.

Với simulation dùng động từ conduct hoặc run, không dùng do.

✗ The test was in simulate conditions.→✓ The test was in simulated conditions.

Trước danh từ cần tính từ simulated, không dùng động từ simulate.

✗ He simulated to be sick.→✓ He simulated being sick. / He pretended to be sick.

Sau simulate dùng V-ing hoặc danh từ, không dùng to + V.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#simulate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS