GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ sit

The Word Family of "sit"

Từ sit chủ yếu dùng làm động từ với nghĩa ngồi; sitting là dạng danh từ phái sinh chỉ buổi hoặc phiên thực hiện một hoạt động nào đó.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsitting
Động từsit
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
sit
/sɪt/
ngồi, ngồi xuống
Danh từ
sitting
/ˈsɪtɪŋ/
buổi, phiên (làm việc, chụp ảnh, hội họp)
2

Sơ đồ họ từ

sit
Động từsitgốc
Danh từsitting+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từsit/sɪt/

ngồi, ngồi xuống

Động từ bất quy tắc: sit – sat – sat. Thường kết hợp với down (sit down) để chỉ hành động ngồi xuống. Sit (trạng thái đang ngồi) khác với seat (chỗ ngồi, danh từ từ gốc khác).

Please sit down and make yourself comfortable.

Vui lòng ngồi xuống và thoải mái nhé.

Danh từsitting/ˈsɪtɪŋ/

buổi, phiên (làm việc, chụp ảnh, hội họp)

Chỉ khoảng thời gian ngồi liên tục để làm việc gì đó: in one sitting (trong một lần ngồi). Cũng dùng để chỉ ca phục vụ bữa ăn tại nhà hàng (the second sitting for dinner).

She read the entire novel in one sitting.

Cô ấy đọc hết cả cuốn tiểu thuyết trong một lần ngồi.

4

Cụm từ thường gặp

sit down
ngồi xuống
sit still
ngồi yên không cử động
sit up straight
ngồi thẳng lưng
in one sitting
trong một lần ngồi, không nghỉ giữa chừng
sit an exam
dự thi (tiếng Anh Anh)
babysitting
trông trẻ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của sit trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She setted down on the chair.→✓ She sat down on the chair.

Sit là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là sat, không phải setted hay sitted.

✗ Please sit down you.→✓ Please sit down. / Please have a seat.

Câu mệnh lệnh trong tiếng Anh không thêm you vào sau. Dùng Please sit down hoặc lịch sự hơn là Please have a seat.

✗ I was sitting on the chair since morning.→✓ I have been sitting on the chair since morning.

Hành động tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#sit#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS