Họ từ sleepy
The Word Family of "sleepy"
Một gốc từ, bốn dạng: sleep (danh từ/động từ, giấc ngủ/ngủ), sleepy (tính từ, buồn ngủ) và sleepily (trạng từ, một cách uể oải).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | sleepy /ˈsliːpi/ | buồn ngủ | |
| Danh từ | sleep /sliːp/ | giấc ngủ | |
| Động từ | sleep /sliːp/ | ngủ | |
| Trạng từ | sleepily /ˈsliːpɪli/ | một cách buồn ngủ, uể oải |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
buồn ngủ
mô tả cảm giác muốn ngủ, đứng sau to be hoặc feel.
I feel sleepy after lunch.
Tôi cảm thấy buồn ngủ sau bữa trưa.
giấc ngủ
danh từ không đếm được, thường đi với need/get sleep.
She needs more sleep.
Cô ấy cần ngủ nhiều hơn.
ngủ
động từ bất quy tắc: sleep - slept - slept.
He sleeps eight hours a night.
Anh ấy ngủ tám tiếng mỗi đêm.
một cách buồn ngủ, uể oải
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách ai đó nói hoặc hành động khi còn buồn ngủ.
She smiled sleepily.
Cô ấy mỉm cười một cách uể oải.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của sleepy trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau very cần tính từ (sleepy), không dùng danh từ sleep.
Chia đúng động từ sleep ở ngôi thứ ba số ít là sleeps, không thêm -ies.
Cần trạng từ sleepily bổ nghĩa cho động từ walked, không dùng danh từ sleep.
