GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ source

The Word Family of "source"

Gốc từ source chủ yếu dùng ở hai dạng: source (danh từ/động từ) và sourced (tính từ/quá khứ phân từ). Đây là từ vựng thiết yếu trong nghiên cứu học thuật, báo chí và chuỗi cung ứng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsource
Động từsource
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
source
/sɔːs/
nguồn, nguồn gốc, tài liệu tham khảo
Động từ
source
/sɔːs/
tìm nguồn cung cấp, thu mua
2

Sơ đồ họ từ

source
Danh từsourcegốc
Động từsourcegốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsource/sɔːs/

nguồn, nguồn gốc, tài liệu tham khảo

đếm được; có nhiều nghĩa: nguồn thông tin (a reliable source), nguồn năng lượng (energy sources), hoặc điểm xuất phát (the source of a river).

You must cite your sources in any academic paper.

Bạn phải trích dẫn nguồn của mình trong bất kỳ bài báo học thuật nào.

Động từsource/sɔːs/

tìm nguồn cung cấp, thu mua

chỉ việc tìm kiếm và mua nguyên liệu hoặc hàng hóa từ nhà cung cấp cụ thể; phổ biến trong kinh doanh và chuỗi cung ứng (source materials locally).

The company sources its coffee beans directly from local farmers.

Công ty thu mua hạt cà phê trực tiếp từ các nông dân địa phương.

4

Cụm từ thường gặp

a reliable / credible source
nguồn đáng tin cậy
cite / quote a source
trích dẫn nguồn
primary / secondary source
nguồn sơ cấp / thứ cấp
source of income / energy
nguồn thu nhập / năng lượng
locally / ethically sourced
được thu mua tại địa phương / có đạo đức
open-source
mã nguồn mở
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của source trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ According to my source, the news is true.→✓ According to my sources, the news is true. / According to a source, the news is true.

Nếu có nhiều nguồn → dùng số nhiều sources; nếu một nguồn ẩn danh → dùng a source với mạo từ.

✗ The information is source from Wikipedia.→✓ The information is sourced from Wikipedia.

Khi dùng bị động, cần dạng quá khứ phân từ sourced, không dùng nguyên thể source.

✗ She is a source of inspire for many.→✓ She is a source of inspiration for many.

Sau source of cần danh từ (inspiration), không dùng động từ nguyên thể (inspire).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#source#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS