GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ split

The Word Family of "split"

Một gốc từ, ba vai trò. Split là từ chuyển loại (zero-derivation): cùng một hình thức nhưng đóng vai trò động từ, danh từ và tính từ tùy ngữ cảnh — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsplit
Động từsplit
Tính từsplit
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
split
/splɪt/
chia, tách, chia rẽ
Danh từ
split
/splɪt/
sự chia tách, sự rạn nứt, khe nứt
Tính từ
split
/splɪt/
bị chia, bị tách, nứt
2

Sơ đồ họ từ

split
Động từsplitgốc (bất quy tắc: split - split - split)
Danh từsplitgốc (chuyển loại)
Tính từsplitgốc (chuyển loại)
3

Nghĩa & ví dụ

Động từsplit/splɪt/

chia, tách, chia rẽ

động từ bất quy tắc, ba dạng đều là split, không thêm -ed. Có thể dùng cho việc chia đôi vật gì hoặc chia rẽ quan hệ.

They decided to split the bill equally.

Họ quyết định chia đều hóa đơn.

Danh từsplit/splɪt/

sự chia tách, sự rạn nứt, khe nứt

cùng hình thức với động từ nhưng đóng vai trò danh từ, thường đi kèm mạo từ a/the.

There was a split in the group over the decision.

Có sự rạn nứt trong nhóm về quyết định này.

Tính từsplit/splɪt/

bị chia, bị tách, nứt

dùng để mô tả trạng thái vật gì đó đã bị tách ra, ví dụ split lip, split ends (tóc chẻ ngọn).

He suffered a split lip in the accident.

Anh ấy bị rách môi trong tai nạn.

4

Cụm từ thường gặp

split the difference
thỏa hiệp, mỗi bên nhường một nửa
split up (with sb)
chia tay (với ai)
a three-way split
sự chia ba
a split decision
quyết định gây chia rẽ ý kiến
a split second
khoảnh khắc rất ngắn
split ends
tóc chẻ ngọn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của split trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I spilt the class into two groups.→✓ I split the class into two groups.

Dễ nhầm split (chia) với spilt/spilled (làm đổ - quá khứ của spill).

✗ She has a splitted lip.→✓ She has a split lip.

split là động từ bất quy tắc, ba dạng đều là split, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#split#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS