Họ từ start
The Word Family of "start"
Từ start có hai dạng chính trong tiếng Anh: start vừa là danh từ chỉ sự khởi đầu, vừa là động từ mang nghĩa bắt đầu một hành động hay sự kiện.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | start /stɑːt/ | sự khởi đầu, điểm xuất phát | |
| Động từ | start /stɑːt/ | bắt đầu, khởi động |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự khởi đầu, điểm xuất phát
Chỉ thời điểm hoặc hành động bắt đầu của điều gì đó. Thường dùng với giới từ from (from the start) hoặc at (at the start).
We knew from the start that it would be difficult.
Chúng tôi đã biết ngay từ đầu rằng điều đó sẽ khó khăn.
bắt đầu, khởi động
Theo sau start có thể là động từ nguyên thể (start to do) hoặc danh động từ (start doing), nghĩa gần như tương đương. Trái nghĩa là finish hoặc stop.
She started her new job on Monday.
Cô ấy bắt đầu công việc mới vào thứ Hai.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của start trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần mạo từ the trước beginning vì đây là điểm cụ thể đã được xác định.
Cụm start to school không đúng; nói start school (bắt đầu đi học) hoặc để chủ ngữ là school.
Sau start dùng V-ing hoặc to + V nguyên thể; không dùng to + V-ing.
