GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ stimulate

The Word Family of "stimulate"

Gốc từ stimulate có bốn dạng phổ biến: động từ stimulate, danh từ stimulation, tính từ stimulating và trạng từ stimulatingly, thường xuất hiện trong văn phong học thuật, y tế và kinh tế.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từstimulation
Động từstimulate
Tính từstimulating
Trạng từstimulatingly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
stimulate
/ˈstɪmjuleɪt/
kích thích, thúc đẩy, khuyến khích
Danh từ
stimulation
/ˌstɪmjuˈleɪʃn/
sự kích thích; tác nhân kích thích
Tính từ
stimulating
/ˈstɪmjuleɪtɪŋ/
kích thích, thú vị, đầy cảm hứng
Trạng từ
stimulatingly
/ˈstɪmjʊleɪtɪŋli/
một cách kích thích, đầy cảm hứng
2

Sơ đồ họ từ

stimulate
Động từstimulategốc
Danh từstimulation+ -ation
Tính từstimulating+ -ing
Trạng từstimulatingly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từstimulate/ˈstɪmjuleɪt/

kích thích, thúc đẩy, khuyến khích

Dùng khi muốn nói đến việc tạo ra phản ứng, tăng cường hoạt động hoặc kích thích sự phát triển. Thường gặp: stimulate growth, stimulate the economy, stimulate interest.

The government introduced new policies to stimulate economic growth.

Chính phủ đưa ra các chính sách mới nhằm kích thích tăng trưởng kinh tế.

Danh từstimulation/ˌstɪmjuˈleɪʃn/

sự kích thích; tác nhân kích thích

Thường không đếm được khi nói về quá trình kích thích. Cũng có danh từ stimulus (số nhiều: stimuli) dùng nhiều trong khoa học.

Children need plenty of mental stimulation to develop properly.

Trẻ em cần nhiều kích thích tinh thần để phát triển đúng cách.

Tính từstimulating/ˈstɪmjuleɪtɪŋ/

kích thích, thú vị, đầy cảm hứng

Mô tả điều gì khiến người ta hứng thú, tư duy tích cực hoặc cảm thấy được tiếp thêm năng lượng. Khác với stimulated (bị kích thích, chủ thể nhận tác động).

She found the lecture highly stimulating and thought-provoking.

Cô ấy thấy bài giảng rất kích thích tư duy và gợi mở nhiều suy nghĩ.

Trạng từstimulatingly/ˈstɪmjʊleɪtɪŋli/

một cách kích thích, đầy cảm hứng

Bổ nghĩa cho động từ như speak/write/teach để mô tả cách khơi gợi hứng thú hoặc tư duy; theo nghĩa chủ động của stimulating (gây kích thích), không phải nghĩa bị động của stimulated.

The professor spoke stimulatingly about ancient philosophy, keeping everyone engaged.

Vị giáo sư nói chuyện đầy cảm hứng về triết học cổ đại, khiến mọi người đều bị cuốn hút.

4

Cụm từ thường gặp

stimulate economic growth
kích thích tăng trưởng kinh tế
stimulate interest / debate
khơi dậy sự quan tâm/cuộc tranh luận
mental / intellectual stimulation
kích thích tinh thần/trí tuệ
a stimulating discussion
cuộc thảo luận kích thích tư duy
stimulate the immune system
kích thích hệ miễn dịch
provide stimulation
cung cấp sự kích thích
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của stimulate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The book is very stimulated.→✓ The book is very stimulating.

Dùng -ing (stimulating) để mô tả thứ gây ra cảm xúc; -ed (stimulated) để mô tả người cảm thấy bị kích thích.

✗ She felt stimulating by the lecture.→✓ She felt stimulated by the lecture.

Người nhận tác động dùng stimulated (bị kích thích/hứng thú), không dùng stimulating.

✗ The policy stimulated to grow the economy.→✓ The policy stimulated economic growth.

Stimulate là ngoại động từ, cần tân ngữ trực tiếp (economic growth), không dùng to + V.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#stimulate#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS