GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ structure

The Word Family of "structure"

Gốc từ structure vừa là danh từ vừa là động từ; họ từ còn có structural (tính từ) và structurally (trạng từ), phổ biến trong khoa học, kiến trúc và ngôn ngữ học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từstructure
Động từstructure
Tính từstructural
Trạng từstructurally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
structure
/ˈstrʌktʃə/
cấu trúc, công trình, bộ khung
Động từ
structure
/ˈstrʌktʃə/
sắp xếp có cấu trúc, tổ chức theo hệ thống
Tính từ
structural
/ˈstrʌktʃərəl/
thuộc về cấu trúc, mang tính kết cấu
Trạng từ
structurally
/ˈstrʌktʃərəli/
về mặt kết cấu, về mặt cấu trúc
2

Sơ đồ họ từ

structure
Danh từstructuregốc (danh từ)
Động từstructuregốc (động từ)
Tính từstructural+ -al
Trạng từstructurally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từstructure/ˈstrʌktʃə/

cấu trúc, công trình, bộ khung

Nghĩa trừu tượng (cách tổ chức) và cụ thể (công trình xây dựng). The structure of = cấu trúc của. Đếm được khi chỉ công trình vật lý.

The report lacks a clear structure.

Bài báo cáo thiếu một cấu trúc rõ ràng.

Động từstructure/ˈstrʌktʃə/

sắp xếp có cấu trúc, tổ chức theo hệ thống

Dùng khi tổ chức thứ gì theo cách có hệ thống: structure an essay, structure a deal. Thường gặp ở dạng bị động: well-structured.

You need to structure your argument more clearly.

Bạn cần sắp xếp lập luận của mình rõ ràng hơn.

Tính từstructural/ˈstrʌktʃərəl/

thuộc về cấu trúc, mang tính kết cấu

Thường dùng trong kỹ thuật (structural damage), kinh tế (structural reform) và ngôn ngữ học (structural analysis).

The earthquake caused serious structural damage to the building.

Trận động đất gây thiệt hại kết cấu nghiêm trọng cho tòa nhà.

Trạng từstructurally/ˈstrʌktʃərəli/

về mặt kết cấu, về mặt cấu trúc

Bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, thường dùng trong văn kỹ thuật và học thuật.

The building is structurally sound despite its age.

Toà nhà vẫn chắc chắn về mặt kết cấu dù đã cũ.

4

Cụm từ thường gặp

the structure of sth
cấu trúc của điều gì
sentence structure
cấu trúc câu
structural damage
thiệt hại kết cấu / hư hỏng cấu trúc
a well-structured essay
một bài luận có cấu trúc tốt
social / organisational structure
cấu trúc xã hội / tổ chức
structure sth around sth
xây dựng điều gì xung quanh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của structure trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The essay has a good structure.→✓ The essay is well-structured.

Cả hai đúng, nhưng well-structured (tính từ kép) được ưa dùng hơn trong đánh giá học thuật.

✗ There are structural problems in the argument.→✓ There are structural problems with the argument.

Kết hợp đúng: structural problems with sth, không phải in the argument trong ngữ cảnh này.

✗ He structured the report with a clear way.→✓ He structured the report in a clear way.

Giới từ đúng để chỉ cách thức là in a ... way.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#structure#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS