Họ từ subject
The Word Family of "subject"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ subject ở dạng danh từ, động từ, tính từ (subjective) và trạng từ (subjectively) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | subject /ˈsʌbdʒɪkt/ | chủ đề, môn học, chủ ngữ | |
| Động từ | subject /səbˈdʒekt/ | bắt phải chịu, khiến phải trải qua | |
| Tính từ | subjective /səbˈdʒektɪv/ | chủ quan | |
| Trạng từ | subjectively /səbˈdʒektɪvli/ | một cách chủ quan |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chủ đề, môn học, chủ ngữ
trọng âm rơi vào âm tiết đầu; chỉ chủ đề đang bàn luận, môn học ở trường, hoặc chủ ngữ trong câu.
Math is my favorite subject at school.
Toán là môn học yêu thích của tôi ở trường.
bắt phải chịu, khiến phải trải qua
trọng âm chuyển sang âm tiết thứ hai khi là động từ; dùng trong cấu trúc subject sb/sth to sth.
The prisoners were subjected to harsh treatment.
Các tù nhân đã bị bắt phải chịu sự đối xử khắc nghiệt.
chủ quan
mô tả ý kiến hoặc đánh giá dựa trên cảm nhận cá nhân chứ không phải sự thật khách quan; trái nghĩa là objective.
That's a very subjective opinion.
Đó là một ý kiến rất chủ quan.
một cách chủ quan
bổ nghĩa cho động từ, cho biết cách đánh giá bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hay quan điểm cá nhân.
He judged the contest subjectively.
Anh ấy đã đánh giá cuộc thi một cách chủ quan.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của subject trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trước danh từ opinion cần tính từ subjective, không dùng danh từ subject.
Khi mang nghĩa 'bị bắt phải chịu', dùng động từ subject ở dạng bị động (was subjected to), khác với cụm tính từ 'be subject to' (có thể phải chịu, tùy thuộc vào).
Bổ nghĩa cho động từ reviewed → cần trạng từ subjectively.
