GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ subject

The Word Family of "subject"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ subject ở dạng danh từ, động từ, tính từ (subjective) và trạng từ (subjectively) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsubject
Động từsubject
Tính từsubjective
Trạng từsubjectively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
subject
/ˈsʌbdʒɪkt/
chủ đề, môn học, chủ ngữ
Động từ
subject
/səbˈdʒekt/
bắt phải chịu, khiến phải trải qua
Tính từ
subjective
/səbˈdʒektɪv/
chủ quan
Trạng từ
subjectively
/səbˈdʒektɪvli/
một cách chủ quan
2

Sơ đồ họ từ

subject
Danh từsubjectgốc
Động từsubjectgốc
Tính từsubjective+ -ive
Trạng từsubjectively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsubject/ˈsʌbdʒɪkt/

chủ đề, môn học, chủ ngữ

trọng âm rơi vào âm tiết đầu; chỉ chủ đề đang bàn luận, môn học ở trường, hoặc chủ ngữ trong câu.

Math is my favorite subject at school.

Toán là môn học yêu thích của tôi ở trường.

Động từsubject/səbˈdʒekt/

bắt phải chịu, khiến phải trải qua

trọng âm chuyển sang âm tiết thứ hai khi là động từ; dùng trong cấu trúc subject sb/sth to sth.

The prisoners were subjected to harsh treatment.

Các tù nhân đã bị bắt phải chịu sự đối xử khắc nghiệt.

Tính từsubjective/səbˈdʒektɪv/

chủ quan

mô tả ý kiến hoặc đánh giá dựa trên cảm nhận cá nhân chứ không phải sự thật khách quan; trái nghĩa là objective.

That's a very subjective opinion.

Đó là một ý kiến rất chủ quan.

Trạng từsubjectively/səbˈdʒektɪvli/

một cách chủ quan

bổ nghĩa cho động từ, cho biết cách đánh giá bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hay quan điểm cá nhân.

He judged the contest subjectively.

Anh ấy đã đánh giá cuộc thi một cách chủ quan.

4

Cụm từ thường gặp

change the subject
đổi chủ đề
subject to change
có thể thay đổi
be subjected to sth
phải chịu điều gì đó
a subjective view
một cái nhìn chủ quan
judge subjectively
đánh giá một cách chủ quan
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của subject trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Give me your subject opinion.→✓ Give me your subjective opinion.

Trước danh từ opinion cần tính từ subjective, không dùng danh từ subject.

✗ He was subject to the rules (meaning forced).→✓ He was subjected to the rules.

Khi mang nghĩa 'bị bắt phải chịu', dùng động từ subject ở dạng bị động (was subjected to), khác với cụm tính từ 'be subject to' (có thể phải chịu, tùy thuộc vào).

✗ She reviewed the book subject.→✓ She reviewed the book subjectively.

Bổ nghĩa cho động từ reviewed → cần trạng từ subjectively.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#subject#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS