Họ từ submit
The Word Family of "submit"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ submit ở dạng động từ, danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | submit /səbˈmɪt/ | nộp, đệ trình, khuất phục | |
| Danh từ | submission /səbˈmɪʃn/ | sự nộp, bài nộp, sự khuất phục | |
| Tính từ | submissive /səbˈmɪsɪv/ | phục tùng, dễ bảo | |
| Trạng từ | submissively /səbˈmɪsɪvli/ | một cách phục tùng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nộp, đệ trình, khuất phục
dùng submit sth (to sb) khi nộp tài liệu, hoặc submit to sth khi chịu khuất phục.
Please submit your application by Friday.
Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu.
sự nộp, bài nộp, sự khuất phục
có thể chỉ hành động nộp (submission of documents) hoặc trạng thái khuất phục.
The deadline for submission is next week.
Hạn nộp bài là tuần tới.
phục tùng, dễ bảo
mô tả người dễ dàng nghe theo, không phản kháng người khác.
The dog became submissive around its owner.
Con chó trở nên phục tùng khi ở bên chủ.
một cách phục tùng
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động nhún nhường.
He nodded submissively.
Anh ấy gật đầu một cách phục tùng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của submit trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ (submit), không dùng danh từ.
Sau very cần tính từ (submissive), không dùng động từ.
Submit sth (nộp gì) khác với submit to sth (khuất phục trước gì); không dùng 'submit to do'.
