GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ suppress

The Word Family of "suppress"

"Suppress" (đàn áp, kìm nén) đi cùng hai dạng liên quan là suppression (danh từ) và suppressive (tính từ), thường dùng khi nói về cảm xúc, thông tin hoặc phong trào bị ngăn chặn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsuppression
Động từsuppress
Tính từsuppressive
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
suppress
/səˈpres/
đàn áp, kìm nén, ngăn chặn
Danh từ
suppression
/səˈpreʃn/
sự đàn áp, sự kìm nén
Tính từ
suppressive
/səˈpresɪv/
có tính đàn áp, ức chế
2

Sơ đồ họ từ

suppress
Động từsuppressgốc
Danh từsuppression+ -ion
Tính từsuppressive+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Động từsuppress/səˈpres/

đàn áp, kìm nén, ngăn chặn

dùng cho cảm xúc (suppress a laugh), thông tin (suppress evidence) hoặc phong trào chính trị (suppress a revolt).

She tried to suppress a smile.

Cô ấy cố kìm nén một nụ cười.

Danh từsuppression/səˈpreʃn/

sự đàn áp, sự kìm nén

danh từ không đếm được, chỉ hành động ngăn chặn hoặc dập tắt điều gì đó.

The suppression of the protest sparked outrage.

Việc đàn áp cuộc biểu tình đã gây ra sự phẫn nộ.

Tính từsuppressive/səˈpresɪv/

có tính đàn áp, ức chế

mô tả biện pháp hoặc chính sách nhằm dập tắt, kiểm soát điều gì đó (thường dùng trong y học, chính trị).

The drug has a suppressive effect on the immune system.

Loại thuốc này có tác dụng ức chế hệ miễn dịch.

4

Cụm từ thường gặp

suppress a laugh/smile
kìm nén tiếng cười/nụ cười
suppress evidence
che giấu bằng chứng
suppress a rebellion
đàn áp một cuộc nổi dậy
the suppression of information
sự bưng bít thông tin
a suppressive policy
một chính sách mang tính đàn áp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của suppress trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The government suppression the protest.→✓ The government suppressed the protest.

Vị ngữ của câu cần động từ chia đúng thì (suppressed), không dùng danh từ.

✗ He felt a suppress anger inside.→✓ He felt suppressed anger inside.

Trước danh từ anger cần tính từ dạng quá khứ phân từ (suppressed), không dùng động từ nguyên mẫu.

✗ Suppress of news is common there.→✓ Suppression of news is common there.

Làm chủ ngữ câu cần danh từ (suppression), không dùng động từ (suppress).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#suppress#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS