Họ từ suppress
The Word Family of "suppress"
"Suppress" (đàn áp, kìm nén) đi cùng hai dạng liên quan là suppression (danh từ) và suppressive (tính từ), thường dùng khi nói về cảm xúc, thông tin hoặc phong trào bị ngăn chặn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | suppress /səˈpres/ | đàn áp, kìm nén, ngăn chặn | |
| Danh từ | suppression /səˈpreʃn/ | sự đàn áp, sự kìm nén | |
| Tính từ | suppressive /səˈpresɪv/ | có tính đàn áp, ức chế |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đàn áp, kìm nén, ngăn chặn
dùng cho cảm xúc (suppress a laugh), thông tin (suppress evidence) hoặc phong trào chính trị (suppress a revolt).
She tried to suppress a smile.
Cô ấy cố kìm nén một nụ cười.
sự đàn áp, sự kìm nén
danh từ không đếm được, chỉ hành động ngăn chặn hoặc dập tắt điều gì đó.
The suppression of the protest sparked outrage.
Việc đàn áp cuộc biểu tình đã gây ra sự phẫn nộ.
có tính đàn áp, ức chế
mô tả biện pháp hoặc chính sách nhằm dập tắt, kiểm soát điều gì đó (thường dùng trong y học, chính trị).
The drug has a suppressive effect on the immune system.
Loại thuốc này có tác dụng ức chế hệ miễn dịch.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của suppress trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Vị ngữ của câu cần động từ chia đúng thì (suppressed), không dùng danh từ.
Trước danh từ anger cần tính từ dạng quá khứ phân từ (suppressed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Làm chủ ngữ câu cần danh từ (suppression), không dùng động từ (suppress).
