GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ swim

The Word Family of "swim"

Họ từ swim gồm hai dạng: swim (động từ) và swimmer (danh từ chỉ người), đều liên quan đến hoạt động bơi lội.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từswimmer
Động từswim
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
swim
/swɪm/
bơi
Danh từ
swimmer
/ˈswɪmə(r)/
người bơi, vận động viên bơi lội
2

Sơ đồ họ từ

swim
Động từswimgốc
Danh từswimmer+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Động từswim/swɪm/

bơi

động từ bất quy tắc: swim - swam - swum; thường đi với giới từ in/across.

He learned to swim at the age of five.

Anh ấy học bơi từ năm tuổi.

Danh từswimmer/ˈswɪmə(r)/

người bơi, vận động viên bơi lội

hậu tố -er chỉ người thực hiện hành động; có thể thêm tính từ để mô tả trình độ (a strong swimmer).

She is a strong swimmer.

Cô ấy là một người bơi giỏi.

4

Cụm từ thường gặp

go for a swim
đi bơi
learn to swim
học bơi
a competitive swimmer
một vận động viên bơi thi đấu
swim across a river
bơi qua sông
swimming pool
hồ bơi
swim laps
bơi các vòng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của swim trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I swimmed yesterday.→✓ I swam yesterday.

swim là động từ bất quy tắc, quá khứ là swam, không thêm -ed.

✗ She is a swim.→✓ She is a swimmer.

Khi chỉ người thực hiện hành động, cần danh từ swimmer, không dùng trực tiếp động từ swim.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#swim#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS