GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ talk

The Word Family of "talk"

Từ gốc talk dùng chung hình thức cho cả động từ và danh từ, đồng thời có thêm tính từ talkative và trạng từ talkatively, hiểu bốn dạng này giúp bạn diễn đạt về hành động nói chuyện một cách đa dạng và tự nhiên.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từtalk
Động từtalk
Tính từtalkative
Trạng từtalkatively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
talk
/tɔːk/
nói chuyện, trò chuyện, bàn luận
Danh từ
talk
/tɔːk/
cuộc trò chuyện; bài nói chuyện; đàm phán (số nhiều: talks)
Tính từ
talkative
/ˈtɔːkətɪv/
hay nói, nhiều chuyện, thích trò chuyện
Trạng từ
talkatively
/ˈtɔːkətɪvli/
một cách hay nói, ba hoa
2

Sơ đồ họ từ

talk
Động từtalkgốc
Danh từtalkgốc (dùng làm danh từ)
Tính từtalkative+ -ative
Trạng từtalkatively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từtalk/tɔːk/

nói chuyện, trò chuyện, bàn luận

Chia theo quy tắc: talks, talked, talking. Khác say (nói ra điều gì) và speak (khả năng ngôn ngữ), talk nhấn mạnh sự tương tác hai chiều. Thường đi với to/with (talk to/with sb) và about (talk about sth).

Can we talk about this tomorrow?

Chúng ta có thể nói chuyện về vấn đề này vào ngày mai không?

Danh từtalk/tɔːk/

cuộc trò chuyện; bài nói chuyện; đàm phán (số nhiều: talks)

Đếm được: a talk (bài nói), talks (đàm phán ngoại giao). Không đếm được: small talk (chuyện phiếm). Phân biệt give a talk (thuyết trình) với have a talk (nói chuyện riêng).

She gave a talk on climate change at the conference.

Cô ấy đã có bài nói chuyện về biến đổi khí hậu tại hội nghị.

Tính từtalkative/ˈtɔːkətɪv/

hay nói, nhiều chuyện, thích trò chuyện

Mô tả người thích nói nhiều; thường mang nghĩa trung tính hoặc hơi tiêu cực tùy ngữ cảnh. Phân biệt với communicative (cởi mở trong giao tiếp), tích cực hơn.

He becomes very talkative after a cup of coffee.

Anh ấy trở nên rất nhiều chuyện sau khi uống cà phê.

Trạng từtalkatively/ˈtɔːkətɪvli/

một cách hay nói, ba hoa

Bổ nghĩa cho động từ như behave/respond/chat để mô tả việc nói rất nhiều; ít dùng hơn tính từ talkative, chủ yếu xuất hiện trong văn miêu tả, kể chuyện.

He greeted the new neighbours talkatively, asking question after question.

Anh ấy chào những người hàng xóm mới một cách ba hoa, hỏi hết câu này đến câu khác.

4

Cụm từ thường gặp

talk to / talk with sb
nói chuyện với ai
talk about sth
nói về cái gì
small talk
chuyện phiếm, nói chuyện xã giao
give a talk
thuyết trình, có bài nói
peace talks
đàm phán hòa bình
talk sb into sth
thuyết phục ai làm gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của talk trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Can I talk you something?→✓ Can I talk to you about something?

Talk cần giới từ → talk to sb about sth, không bỏ giới từ.

✗ He talked me that he was tired.→✓ He told me that he was tired.

Để nói về nội dung được truyền đạt → dùng tell, không dùng talk.

✗ She is very talk.→✓ She is very talkative.

Sau be để mô tả tính cách → cần tính từ talkative, không dùng động từ talk.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#talk#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS