GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ tame

The Word Family of "tame"

Tame vừa là tính từ (đã được thuần hóa, nhàm chán) vừa là động từ (thuần hóa), còn tameness (tính thuần phục) và tamely (một cách ngoan ngoãn) hoàn thiện họ từ này. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từtameness
Động từtame
Tính từtame
Trạng từtamely
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
tame
/teɪm/
đã thuần hóa; nhàm chán, kém hấp dẫn
Động từ
tame
/teɪm/
thuần hóa, kiềm chế
Danh từ
tameness
/ˈteɪmnəs/
tính thuần phục, sự hiền lành
Trạng từ
tamely
/ˈteɪmli/
một cách ngoan ngoãn, thụ động
2

Sơ đồ họ từ

tame
Tính từtamegốc
Động từtamegốc (không đổi dạng)
Danh từtameness+ -ness
Trạng từtamely+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từtame/teɪm/

đã thuần hóa; nhàm chán, kém hấp dẫn

mô tả động vật không còn hoang dã, hoặc nghĩa bóng chỉ điều gì đó thiếu kịch tính, tẻ nhạt.

The party was rather tame compared to last year.

Bữa tiệc khá nhàm chán so với năm ngoái.

Động từtame/teɪm/

thuần hóa, kiềm chế

diễn tả hành động huấn luyện động vật hoang dã trở nên hiền lành, hoặc kiểm soát điều gì đó dữ dội.

It took months to tame the wild horse.

Phải mất nhiều tháng để thuần hóa con ngựa hoang.

Danh từtameness/ˈteɪmnəs/

tính thuần phục, sự hiền lành

chỉ trạng thái đã được thuần hóa hoặc thiếu sự hoang dã, kịch tính.

The tameness of the deer surprised the visitors.

Sự hiền lành của con hươu khiến du khách ngạc nhiên.

Trạng từtamely/ˈteɪmli/

một cách ngoan ngoãn, thụ động

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành xử hiền lành, không phản kháng.

The team tamely accepted defeat.

Đội bóng chấp nhận thất bại một cách thụ động.

4

Cụm từ thường gặp

a tame animal
con vật đã thuần hóa
tame a wild beast
thuần hóa con thú hoang
surprising tameness
sự thuần phục đáng ngạc nhiên
accept sth tamely
chấp nhận điều gì một cách thụ động
rather tame
khá nhàm chán
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của tame trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The lion was tamely by the trainer.→✓ The lion was tamed by the trainer.

Cần động từ ở dạng bị động → dùng tamed (quá khứ phân từ của tame), không dùng trạng từ tamely.

✗ The show was very tamely.→✓ The show was very tame.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ tame, không dùng trạng từ tamely.

✗ He accepted the rule tame.→✓ He accepted the rule tamely.

Bổ nghĩa cho động từ accepted → dùng trạng từ tamely, không dùng tính từ tame.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#tame#Tính từ#Động từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS