GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ tolerate

The Word Family of "tolerate"

Gốc từ tolerate có đủ bốn dạng: động từ tolerate, danh từ tolerance, tính từ tolerant và trạng từ tolerantly, thiết yếu khi nói về sự chấp nhận, khoan dung trong xã hội.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từtolerance
Động từtolerate
Tính từtolerant
Trạng từtolerantly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
tolerate
/ˈtɒləreɪt/
chịu đựng, chấp nhận; dung thứ
Danh từ
tolerance
/ˈtɒlərəns/
sự khoan dung; khả năng chịu đựng
Tính từ
tolerant
/ˈtɒlərənt/
khoan dung, bao dung; có khả năng chịu đựng
Trạng từ
tolerantly
/ˈtɒlərəntli/
một cách khoan dung, bao dung
2

Sơ đồ họ từ

tolerate
Động từtolerategốc
Danh từtolerance+ -ance
Tính từtolerant+ -ant
Trạng từtolerantly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từtolerate/ˈtɒləreɪt/

chịu đựng, chấp nhận; dung thứ

Dùng khi chấp nhận điều gì không hoàn toàn đồng ý nhưng không phản đối. Mạnh hơn accept nhưng nhẹ hơn embrace. Thường đi với tân ngữ trực tiếp hoặc V-ing.

She could not tolerate the noise from the construction site.

Cô ấy không thể chịu đựng tiếng ồn từ công trường xây dựng.

Danh từtolerance/ˈtɒlərəns/

sự khoan dung; khả năng chịu đựng

Thường không đếm được; dùng trong ngữ cảnh xã hội (religious tolerance) và y tế (tolerance to medication, khả năng dung nạp thuốc).

The school promotes tolerance and respect for all cultures.

Trường học thúc đẩy sự khoan dung và tôn trọng đối với tất cả các nền văn hoá.

Tính từtolerant/ˈtɒlərənt/

khoan dung, bao dung; có khả năng chịu đựng

Dùng để mô tả người hoặc xã hội sẵn sàng chấp nhận sự khác biệt. Đi với of: tolerant of different opinions.

A tolerant society allows people to express different viewpoints.

Một xã hội bao dung cho phép mọi người bày tỏ những quan điểm khác nhau.

Trạng từtolerantly/ˈtɒlərəntli/

một cách khoan dung, bao dung

Bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động thể hiện sự chấp nhận và không phán xét.

She listened tolerantly to his long complaint.

Cô ấy lắng nghe một cách khoan nhượng những lời phàn nàn dài dòng của anh ấy.

4

Cụm từ thường gặp

tolerance for / of sth
sự khoan dung đối với điều gì
religious / racial tolerance
sự khoan dung tôn giáo/chủng tộc
be tolerant of sth
khoan dung với điều gì
zero tolerance
không khoan nhượng
tolerate pain / discomfort
chịu đựng cơn đau/sự khó chịu
build tolerance
xây dựng sự bao dung/khả năng dung nạp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của tolerate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She is very tolerance.→✓ She is very tolerant.

Sau to be dùng tính từ tolerant, không dùng danh từ tolerance.

✗ I cannot tolerate to work with him.→✓ I cannot tolerate working with him.

Tolerate đi với V-ing, không dùng to + V nguyên thể.

✗ They treated him tolerance.→✓ They treated him tolerantly.

Bổ nghĩa cho động từ cần trạng từ tolerantly, không dùng danh từ tolerance.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#tolerate#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS