GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ turn

The Word Family of "turn"

Từ gốc turn dùng chung hình thức cho cả động từ và danh từ, hiểu rõ hai dạng này và các cụm từ phức hợp phong phú của turn giúp bạn diễn đạt sự thay đổi, lượt đến và chuyển hướng một cách tự nhiên.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từturn
Động từturn
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
turn
/tɜːn/
quay, xoay, rẽ; trở thành; lật (trang sách)
Danh từ
turn
/tɜːn/
lượt, đến lượt; khúc quanh; sự thay đổi
2

Sơ đồ họ từ

turn
Động từturngốc
Danh từturngốc (dùng làm danh từ)
3

Nghĩa & ví dụ

Động từturn/tɜːn/

quay, xoay, rẽ; trở thành; lật (trang sách)

Chia theo quy tắc: turns, turned, turning. Ba nghĩa chính: (1) xoay/quay hướng, (2) trở thành (turn red/cold), (3) đến lượt. Rất nhiều cụm từ phức hợp: turn on/off, turn up/down, turn into.

Turn left at the traffic lights.

Rẽ trái ở đèn giao thông.

Danh từturn/tɜːn/

lượt, đến lượt; khúc quanh; sự thay đổi

Đếm được; take turns (thay nhau), it's your turn (đến lượt bạn), a turn in the road (khúc quanh trên đường). Cụm từ at every turn nghĩa là ở khắp nơi, liên tục.

It's your turn to wash the dishes.

Đến lượt bạn rửa bát rồi đó.

4

Cụm từ thường gặp

take turns
thay nhau, lần lượt
turn on / turn off
bật / tắt
turn up / turn down
tăng / giảm (âm lượng); đến/từ chối
in turn
theo thứ tự, lần lượt
turn into
biến thành
at every turn
ở khắp nơi, không ngừng nghỉ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của turn trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ It is your turn to go.→✓ It's your turn to go.

Đây là cấu trúc đúng, ghi chú để nhắc nhở: turn (lượt) là danh từ, không phải động từ trong câu này.

✗ Please turn off the lights off.→✓ Please turn off the lights.

Khi tân ngữ là danh từ, không cần nhắc lại off lần thứ hai; chỉ cần turn off the lights.

✗ The weather turned to cold.→✓ The weather turned cold.

Turn + tính từ không cần giới từ to; dùng trực tiếp: turn cold/red/dark.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#turn#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS