GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ twirl

The Word Family of "twirl"

Hai dạng của twirl: danh từ chỉ động tác xoay tròn, và động từ nghĩa là xoay tròn, xoay vòng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từtwirl
Động từtwirl
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
twirl
/twɜːl/
động tác xoay tròn
Động từ
twirl
/twɜːl/
xoay tròn, xoay vòng
2

Sơ đồ họ từ

twirl
Danh từtwirlgốc
Động từtwirlgốc (chuyển loại)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từtwirl/twɜːl/

động tác xoay tròn

chỉ một vòng xoay nhanh và nhẹ nhàng, thường dùng trong múa hoặc chuyển động vui vẻ.

She did a quick twirl on the dance floor.

Cô ấy xoay một vòng nhanh trên sàn nhảy.

Động từtwirl/twɜːl/

xoay tròn, xoay vòng

làm cho một vật hoặc bản thân xoay nhanh liên tục quanh một trục.

He twirled his pen while thinking.

Anh ấy xoay cây bút trong lúc suy nghĩ.

4

Cụm từ thường gặp

do a twirl
xoay một vòng
twirl around
xoay vòng quanh
twirl one's hair
xoắn/xoay tóc
twirl a baton
xoay cây gậy
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của twirl trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She gave a twirl dance.→✓ She did a twirl on the dance floor.

twirl (danh từ) đi với động từ do, không phải give trong ngữ cảnh này.

✗ He twirl his pen nervously.→✓ He twirls his pen nervously.

Động từ twirl chia theo chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#twirl#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS