Họ từ twirl
The Word Family of "twirl"
Hai dạng của twirl: danh từ chỉ động tác xoay tròn, và động từ nghĩa là xoay tròn, xoay vòng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | twirl /twɜːl/ | động tác xoay tròn | |
| Động từ | twirl /twɜːl/ | xoay tròn, xoay vòng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
động tác xoay tròn
chỉ một vòng xoay nhanh và nhẹ nhàng, thường dùng trong múa hoặc chuyển động vui vẻ.
She did a quick twirl on the dance floor.
Cô ấy xoay một vòng nhanh trên sàn nhảy.
xoay tròn, xoay vòng
làm cho một vật hoặc bản thân xoay nhanh liên tục quanh một trục.
He twirled his pen while thinking.
Anh ấy xoay cây bút trong lúc suy nghĩ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của twirl trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
twirl (danh từ) đi với động từ do, không phải give trong ngữ cảnh này.
Động từ twirl chia theo chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s.
