Họ từ unite
The Word Family of "unite"
Unite (đoàn kết, hợp nhất) là động từ gốc, unity là danh từ chỉ sự đoàn kết, còn united là tính từ mô tả trạng thái đã hợp nhất, đoàn kết. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | unite /juˈnaɪt/ | đoàn kết, hợp nhất, liên kết | |
| Danh từ | unity /ˈjuːnəti/ | sự đoàn kết, sự thống nhất | |
| Tính từ | united /juˈnaɪtɪd/ | đoàn kết, thống nhất; đã hợp nhất |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đoàn kết, hợp nhất, liên kết
diễn tả việc nhiều người hoặc tổ chức cùng nhau hành động vì mục tiêu chung.
The two parties united to form a new government.
Hai đảng đã liên kết để thành lập chính phủ mới.
sự đoàn kết, sự thống nhất
không đếm được, chỉ trạng thái mọi người cùng chung ý chí, mục tiêu.
The team showed great unity during the crisis.
Đội đã thể hiện sự đoàn kết lớn trong khủng hoảng.
đoàn kết, thống nhất; đã hợp nhất
mô tả một nhóm người hoặc tổ chức cùng chung mục tiêu, hành động như một khối.
We must stay united in difficult times.
Chúng ta phải giữ vững sự đoàn kết trong những thời điểm khó khăn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của unite trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau more cần danh từ → dùng unity, không dùng động từ unite.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ united, không dùng động từ unite.
Sau động từ khuyết thiếu must cần động từ nguyên mẫu → dùng unite, không dùng dạng quá khứ/tính từ united.
