Họ từ upload
The Word Family of "upload"
Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ upload ở dạng động từ và danh từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | upload /ʌpˈləʊd/ | tải lên (dữ liệu, tệp tin) | |
| Danh từ | upload /ˈʌpləʊd/ | hành động/tệp tin được tải lên |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tải lên (dữ liệu, tệp tin)
gửi dữ liệu từ máy tính/điện thoại của mình lên internet hoặc máy chủ khác.
She uploaded the photos to the cloud.
Cô ấy tải ảnh lên đám mây.
hành động/tệp tin được tải lên
chỉ quá trình tải lên hoặc chính tệp tin đã được tải lên; trọng âm rơi vào âm tiết đầu khi là danh từ.
The upload took several minutes.
Quá trình tải lên mất vài phút.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của upload trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Upload là đưa dữ liệu TỪ thiết bị của mình LÊN mạng/máy chủ; đưa dữ liệu từ mạng VỀ máy mình dùng download.
Cần chủ ngữ và động từ đầy đủ (I'm uploading), không dùng mạo từ 'the' trước động từ.
