GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ venerate

The Word Family of "venerate"

Gốc từ venerate có bốn dạng: venerate (động từ), veneration (danh từ), venerable (tính từ), và venerably (trạng từ), cùng diễn đạt sự tôn kính sâu sắc dành cho người hoặc vật cao quý.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từveneration
Động từvenerate
Tính từvenerable
Trạng từvenerably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
venerate
/ˈvenəreɪt/
tôn kính, sùng bái, kính trọng sâu sắc
Danh từ
veneration
/ˌvenəˈreɪʃn/
sự tôn kính, lòng sùng bái
Tính từ
venerable
/ˈvenərəbl/
đáng kính, đáng tôn trọng (vì tuổi tác, kinh nghiệm hay địa vị)
Trạng từ
venerably
/ˈvenərəbli/
một cách đáng kính, trang nghiêm
2

Sơ đồ họ từ

venerate
Động từvenerategốc
Danh từveneration+ -ation
Tính từvenerable+ -able
Trạng từvenerably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từvenerate/ˈvenəreɪt/

tôn kính, sùng bái, kính trọng sâu sắc

Mạnh hơn respect hay admire; hàm ý sự tôn kính gần như thiêng liêng. Thường dùng cho tổ tiên, lãnh tụ tôn giáo, người cao tuổi.

In many cultures, ancestors are venerated as spiritual guides.

Trong nhiều nền văn hóa, tổ tiên được tôn kính như những người dẫn đường tâm linh.

Danh từveneration/ˌvenəˈreɪʃn/

sự tôn kính, lòng sùng bái

Chỉ thái độ hoặc hành động tôn kính; thường đi với giới từ for (veneration for sb/sth).

The monks held the ancient texts in veneration.

Các nhà sư giữ những văn bản cổ đại trong sự tôn kính.

Tính từvenerable/ˈvenərəbl/

đáng kính, đáng tôn trọng (vì tuổi tác, kinh nghiệm hay địa vị)

Mô tả người hoặc vật xứng đáng được tôn kính; thường gắn với người cao tuổi hoặc thể chế lâu đời. Cũng là danh hiệu trong Công giáo.

The venerable professor had taught at the university for over forty years.

Vị giáo sư đáng kính đã giảng dạy tại trường đại học hơn bốn mươi năm.

Trạng từvenerably/ˈvenərəbli/

một cách đáng kính, trang nghiêm

Trạng từ hiếm gặp, mô tả phong thái đáng kính, được tôn trọng vì tuổi tác hoặc địa vị; thuộc văn phong trang trọng, văn học, thường gắn với người cao tuổi hoặc tổ chức lâu đời.

The old monk carried himself venerably, commanding quiet respect wherever he went.

Vị sư già mang phong thái đáng kính, khiến ai gặp cũng phải kính nể trong im lặng.

4

Cụm từ thường gặp

venerate ancestors
tôn kính tổ tiên
hold in veneration
giữ trong lòng tôn kính
a venerable institution / figure
một tổ chức / nhân vật đáng kính
deep veneration for sb
lòng tôn kính sâu sắc dành cho ai
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của venerate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He has a great venerate for his teacher.→✓ He has great veneration for his teacher.

Sau động từ has cần danh từ veneration, không phải động từ venerate. Lưu ý veneration không đếm được → không dùng a.

✗ She is very venerable by her students.→✓ She is venerated by her students.

Venerable nghĩa là đáng kính (phẩm chất của người đó), không phải 'được tôn kính bởi người khác', dùng thụ động của venerate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#venerate#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS