GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ walk

The Word Family of "walk"

Từ gốc walk dùng chung hình thức cho cả động từ và danh từ, ngoài ra còn có danh từ phái sinh walker, hiểu cả ba dạng và các cụm từ thường gặp giúp bạn nói về việc đi bộ tự nhiên hơn trong tiếng Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từwalk
Động từwalk
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
walk
/wɔːk/
đi bộ, đi dạo, dắt (chó đi dạo)
Danh từ
walk
/wɔːk/
chuyến đi bộ, bước đi; lối đi dành cho người đi bộ
Danh từ
walker
/ˈwɔːkə/
người đi bộ; khung tập đi (cho người cao tuổi hoặc trẻ em)
2

Sơ đồ họ từ

walk
Động từwalkgốc
Danh từwalkgốc (dùng làm danh từ)
Danh từwalker+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Động từwalk/wɔːk/

đi bộ, đi dạo, dắt (chó đi dạo)

Chia theo quy tắc: walks, walked, walking. Có thể ngoại động từ: walk the dog (dắt chó). Phân biệt với go for a walk (đi dạo), đây là cụm danh từ.

I walk to school every morning.

Tôi đi bộ đến trường mỗi buổi sáng.

Danh từwalk/wɔːk/

chuyến đi bộ, bước đi; lối đi dành cho người đi bộ

Đếm được: go for a walk (đi dạo), a ten-minute walk (mười phút đi bộ). Cũng chỉ lối đi trong công viên hoặc khuôn viên: a tree-lined walk.

Let's go for a walk in the park.

Chúng ta hãy đi dạo trong công viên nhé.

Danh từwalker/ˈwɔːkə/

người đi bộ; khung tập đi (cho người cao tuổi hoặc trẻ em)

Đếm được; chỉ người thường xuyên đi bộ hoặc thiết bị hỗ trợ di chuyển. Thường gặp trong: dog walker (người dắt chó thuê), baby walker (xe tập đi).

The coastal path is popular with walkers.

Con đường ven biển rất được người đi bộ yêu thích.

4

Cụm từ thường gặp

go for a walk
đi dạo
walk the dog
dắt chó đi dạo
a ten-minute walk
mười phút đi bộ
walk away from
rời khỏi, từ chối tham gia
dog walker
người dắt chó thuê
walk of life
tầng lớp xã hội, nghề nghiệp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của walk trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I go walk every morning.→✓ I go for a walk every morning.

Cụm từ đúng là go for a walk, không bỏ giới từ for và mạo từ a.

✗ She walked to me the letter.→✓ She walked over and gave me the letter.

Walk không dùng như bring/give theo nghĩa trao tặng; dùng walk over để chỉ đến gần.

✗ He is a good walk.→✓ He is a good walker.

Để chỉ người đi bộ → dùng danh từ walker (+ -er), không dùng walk.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#walk#Động từ#Danh từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS