GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ wide

The Word Family of "wide"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ wide ở dạng tính từ, danh từ, động từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từwidth
Động từwiden
Tính từwide
Trạng từwidely
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
wide
/waɪd/
rộng, rộng rãi
Danh từ
width
/wɪdθ/
chiều rộng, bề rộng
Động từ
widen
/ˈwaɪdn/
mở rộng, làm rộng ra
Trạng từ
widely
/ˈwaɪdli/
rộng rãi, phổ biến
2

Sơ đồ họ từ

wide
Tính từwidegốc
Danh từwidthbiến đổi gốc
Động từwiden+ -en
Trạng từwidely+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từwide/waɪd/

rộng, rộng rãi

tả khoảng cách từ bên này sang bên kia lớn; trái nghĩa với narrow.

The river is very wide here.

Con sông ở đây rất rộng.

Danh từwidth/wɪdθ/

chiều rộng, bề rộng

danh từ chỉ số đo chiều rộng của vật.

Measure the width of the door.

Hãy đo chiều rộng của cánh cửa.

Động từwiden/ˈwaɪdn/

mở rộng, làm rộng ra

dùng cho đường sá, khoảng cách, hoặc nghĩa bóng như khoảng cách giàu nghèo.

The council plans to widen the road.

Hội đồng có kế hoạch mở rộng con đường.

Trạng từwidely/ˈwaɪdli/

rộng rãi, phổ biến

thường đi với các động từ như used, known, spread để chỉ mức độ phổ biến.

This app is widely used in Vietnam.

Ứng dụng này được sử dụng rộng rãi ở Việt Nam.

4

Cụm từ thường gặp

wide open
mở toang
the width of sth
chiều rộng của cái gì
widen the gap
nới rộng khoảng cách
widely known
được biết đến rộng rãi
a wide range of sth
một loạt các thứ đa dạng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của wide trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This road is wide known.→✓ This road is widely known.

Bổ nghĩa cho tính từ/quá khứ phân từ 'known' → dùng trạng từ 'widely', không dùng tính từ 'wide'.

✗ What is the wide of this room?→✓ What is the width of this room?

Hỏi số đo phải dùng danh từ 'width', không dùng tính từ 'wide'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#wide#Tính từ#Danh từ#Động từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS